PrintUp — Tài liệu yêu cầu & nghiệm thu Baseline đề xuất · brief v0.1 (09/09/2026)

Nghiệm thu & kiểm thử

Quy trình nghiệm thu với founder/product owner và testers: 12 kịch bản AC-01..AC-12 với thủ tục kiểm thử, điều kiện mở pilot, biểu mẫu ghi kết quả và phê duyệt baseline.

1. Vai trò trong nghiệm thu

Vai trò Trách nhiệm trong quá trình này
Founder / Product owner Phê duyệt baseline FR/NFR/BR/AC; chốt D-xx chặn mở bán; ký điều kiện mở pilot
Tester / QA Chạy AC-01..AC-12 và gợi ý kiểm thử từng FR/NFR; ghi kết quả kèm bằng chứng
Kế toán / đối soát Xác nhận nghiệp vụ tiền, hoàn tiền, hóa đơn, hoa hồng đúng như đã chốt
Vận hành Xác nhận hàng đợi, cảnh báo, quy trình ngoại lệ dùng được trong thực tế
Hotprint Xác nhận tiếp nhận phiếu sản xuất, kênh và SLA theo D-07

2. Quy trình đề xuất

  1. Chốt điều kiện tiên quyết: các D-xx chặn mở bán được phê duyệt và ghi biên bản.
  2. Chạy kịch bản: tester chạy từng AC bên dưới theo thủ tục; mỗi lần chạy ghi người kiểm, ngày, kết quả, bằng chứng.
  3. Ghi nhận lỗi: mỗi lỗi gắn mã yêu cầu (FR/NFR/BR) và kịch bản; lỗi sai tiền, sai file sản xuất, lộ dữ liệu, mất đơn là lỗi chặn pilot.
  4. Rà soát cùng founder/PO: đi qua kết quả, điều chỉnh yêu cầu nếu nghiệp vụ thay đổi, cập nhật trạng thái trong data/.
  5. Phê duyệt: điền biểu mẫu phê duyệt baseline (mục 5) — sau đó bộ yêu cầu trở thành cơ sở nghiệm thu chính thức.

3. Kịch bản nghiệm thu đợt thử nghiệm (AC-01..AC-12)

Lọc trực tiếp trên 12 kịch bản.

AC-01..AC-12 là kịch bản nghiệm thu đợt thử nghiệm lấy nguyên văn từ brief mục 13. Thủ tục kiểm thử bên dưới là đề xuất chi tiết hóa để tester chạy được; không thay đổi phạm vi yêu cầu. Các bước phụ thuộc D-xx chỉ nghiệm thu "chốt" được khi quyết định tương ứng đã được phê duyệt.

AC-01 — Đơn hợp lệ trọn vẹn

Đề xuất

Kịch bản: Đơn hợp lệ từ cấu hình đến giao, hóa đơn và hoa hồng.

Kết quả đạt

Tất cả bước truy vết được; số tiền, file, thông số và người nhận khớp.

Thủ tục kiểm thử (đề xuất)

  1. Chọn sản phẩm đang mở bán, chọn cấu hình hợp lệ (FR-01..FR-03).
  2. Gắn link thiết kế đúng dòng hàng (FR-07) và hoàn tất thông tin đặt hàng (FR-12) với bản tóm tắt khớp (FR-13).
  3. Đặt cọc đúng số tiền/nội dung qua QR (FR-17); giao dịch SePay được ghi nhận đúng một lần (FR-18, FR-19).
  4. Kiểm file và duyệt (FR-08..FR-11); chốt sản xuất tạo phiếu đủ thông tin (FR-24).
  5. Hotprint tiếp nhận, sản xuất, cập nhật tiến độ (FR-25, FR-26); giao hàng có bằng chứng (FR-27).
  6. Hoàn thành theo định nghĩa đã chốt (FR-28, BR-04); phát hành hóa đơn theo BR-05 (FR-30..FR-32); hoa hồng được duyệt theo BR-06 nếu có attribution (FR-35).
  7. Mỗi bước truy vết được người thực hiện, thời điểm, bằng chứng (NFR-12, FR-39).
Kết quả chạy: ☐ Đạt  ·  ☐ Không đạt  —  Người kiểm: ________ Ngày: ________ Bằng chứng (link/ảnh): ________

AC-02 — Đơn nhiều dòng

Đề xuất

Kịch bản: Đơn nhiều dòng, khác cấu hình và file.

Kết quả đạt

Không nhầm file/số lượng; tổng tiền khớp từng dòng.

Thủ tục kiểm thử (đề xuất)

  1. Tạo đơn ít nhất hai dòng hàng khác cấu hình, mỗi dòng một link riêng (FR-07).
  2. Kiểm tra bản tóm tắt và phiếu sản xuất: từng dòng đúng file, đúng số lượng.
  3. Đối chiếu tổng tiền bằng tổng thành tiền từng dòng (NFR-06).
Kết quả chạy: ☐ Đạt  ·  ☐ Không đạt  —  Người kiểm: ________ Ngày: ________ Bằng chứng (link/ảnh): ________

AC-03 — Đổi bảng giá khi còn ở checkout

Đề xuất

Kịch bản: Đổi bảng giá khi khách còn ở checkout.

Kết quả đạt

Yêu cầu xác nhận giá mới trước khi thu; không sửa đơn đã chốt.

Thủ tục kiểm thử (đề xuất)

  1. Khách mở checkout với một cấu hình (FR-04).
  2. Phát hành phiên bản bảng giá mới phía quản trị (NFR-14).
  3. Khách hoàn tất: hệ thống yêu cầu xác nhận giá mới trước khi tạo yêu cầu thu tiền.
  4. Đơn đã chốt trước đó giữ nguyên giá cũ (FR-05); tổ hợp chưa có giá không thu cọc (FR-06).
Kết quả chạy: ☐ Đạt  ·  ☐ Không đạt  —  Người kiểm: ________ Ngày: ________ Bằng chứng (link/ảnh): ________

AC-04 — Link bị khóa và đổi thiết kế sau duyệt

Đề xuất

Kịch bản: Link bị khóa và đổi thiết kế sau duyệt.

Kết quả đạt

Chặn sản xuất khi thiếu điều kiện; phiên bản mới phải duyệt lại.

Thủ tục kiểm thử (đề xuất)

  1. Gắn link bị khóa/không cấp quyền: trạng thái kiểm truy cập là "bị chặn" (FR-08); đơn không đủ điều kiện tạo phiếu sản xuất (BR-02).
  2. Duyệt file, sau đó khách đổi thiết kế tại link nguồn: bản đã duyệt không đổi âm thầm (FR-10).
  3. Khách gửi phiên bản mới: quay về chờ kiểm, phải duyệt lại (FR-11); lệnh sản xuất (nếu đã tạo) tham chiếu đúng phiên bản đã duyệt.
Kết quả chạy: ☐ Đạt  ·  ☐ Không đạt  —  Người kiểm: ________ Ngày: ________ Bằng chứng (link/ảnh): ________

AC-05 — Giao dịch lặp, thiếu/thừa, tiền về muộn

Đề xuất

Kịch bản: Giao dịch lặp/đồng thời, thiếu/thừa, tiền về muộn.

Kết quả đạt

Không cộng trùng, không mất giao dịch; ngoại lệ nằm đúng hàng đợi.

Thủ tục kiểm thử (đề xuất)

  1. Replay cùng một sự kiện SePay nhiều lần: số tiền đã nhận chỉ tăng một lần (FR-19).
  2. Mô phỏng hai giao dịch ghi nhận đồng thời: không mất giao dịch, không cộng trùng (FR-19, NFR-06).
  3. Chuyển thiếu và chuyển thừa: giao dịch lưu riêng, đơn vào trạng thái cần đối soát (FR-20, FR-21).
  4. QR hết hạn rồi tiền về sau: ghi nhận tiền đến muộn, kiểm tra đơn/báo giá trước khi tiếp tục; ngoại lệ có người xử lý (FR-23, FR-38).
Kết quả chạy: ☐ Đạt  ·  ☐ Không đạt  —  Người kiểm: ________ Ngày: ________ Bằng chứng (link/ảnh): ________

AC-06 — Hủy trước và sau khi đã sản xuất

Đề xuất

Kịch bản: Hủy trước và sau khi đã sản xuất.

Kết quả đạt

Áp dụng đúng policy; số tiền hoàn và hoa hồng điều chỉnh có chứng cứ.

Thủ tục kiểm thử (đề xuất)

  1. Tạo yêu cầu hủy trước sản xuất và sau khi đã sản xuất: hệ thống phân biệt xử lý theo giai đoạn (FR-16).
  2. Áp dụng đúng chính sách hủy/chi phí in lại đã chốt tại D-08.
  3. Hoàn tiền: đúng số tiền có thể hoàn, có người duyệt và chứng cứ (FR-22).
  4. Hoa hồng affiliate: bị giữ/đảo/điều chỉnh có lý do và dấu vết, kể cả đã chi trả (FR-36).
Kết quả chạy: ☐ Đạt  ·  ☐ Không đạt  —  Người kiểm: ________ Ngày: ________ Bằng chứng (link/ảnh): ________

AC-07 — Hotprint chậm, từ chối hoặc giao thất bại

Đề xuất

Kịch bản: Hotprint chưa nhận, chậm tiến độ hoặc giao thất bại.

Kết quả đạt

Không báo bước đã hoàn thành; có người xử lý và thông báo khách.

Thủ tục kiểm thử (đề xuất)

  1. Gửi phiếu sản xuất nhưng Hotprint chưa xác nhận: trạng thái giữ "chờ Hotprint nhận", vận hành có cảnh báo (FR-25, FR-38).
  2. Mô phỏng chậm tiến độ: cập nhật có lý do, khách nhận thông báo (FR-26, FR-40).
  3. Mô phỏng giao thất bại: ghi lý do, phương án giao lại; đơn không được đánh dấu hoàn thành (FR-27, BR-04).
Kết quả chạy: ☐ Đạt  ·  ☐ Không đạt  —  Người kiểm: ________ Ngày: ________ Bằng chứng (link/ảnh): ________

AC-08 — Hóa đơn lỗi hoặc cần điều chỉnh

Đề xuất

Kịch bản: Hóa đơn lỗi hoặc cần điều chỉnh.

Kết quả đạt

Khách không thấy trạng thái thành công giả; chứng từ gốc còn truy vết.

Thủ tục kiểm thử (đề xuất)

  1. Mô phỏng phát hành lỗi: trạng thái là lỗi/chờ xử lý, có người phụ trách; khách không thấy "đã phát hành" (FR-31).
  2. Yêu cầu điều chỉnh chạy theo quy trình kế toán; chứng từ gốc còn liên kết truy vết (FR-32).
Kết quả chạy: ☐ Đạt  ·  ☐ Không đạt  —  Người kiểm: ________ Ngày: ________ Bằng chứng (link/ảnh): ________

AC-09 — Attribution nhiều nguồn và hoàn một phần

Đề xuất

Kịch bản: Hai nguồn affiliate, tự giới thiệu và hoàn một phần.

Kết quả đạt

Attribution quyết định được; tính và điều chỉnh hoa hồng theo policy.

Thủ tục kiểm thử (đề xuất)

  1. Đơn tiếp xúc hai nguồn affiliate: kết quả attribution xác định theo quy tắc đã công bố (FR-34, D-12).
  2. Thử tự giới thiệu: không được ghi nhận theo policy (FR-33).
  3. Hoàn một phần: hoa hồng được tính lại/điều chỉnh, không trả hai lần (FR-35, FR-36).
Kết quả chạy: ☐ Đạt  ·  ☐ Không đạt  —  Người kiểm: ________ Ngày: ________ Bằng chứng (link/ảnh): ________

AC-10 — Truy cập ngoài quyền

Đề xuất

Kịch bản: Người khác xem đơn/file/hoa hồng ngoài quyền.

Kết quả đạt

Bị từ chối; không rò dữ liệu qua màn hình, tìm kiếm hoặc tải xuống.

Thủ tục kiểm thử (đề xuất)

  1. Tài khoản khách A truy cập đơn của khách B qua URL/API: bị từ chối (FR-15, NFR-07).
  2. Tài khoản Hotprint chỉ thấy dữ liệu các đơn được giao (roles, NFR-08).
  3. Tài khoản affiliate không xem được file thiết kế hoặc thông tin liên hệ đầy đủ của khách (roles, FR-37).
  4. Thử qua tìm kiếm và tải xuống: không rò dữ liệu; nhật ký không chứa dữ liệu nhạy cảm (FR-39, NFR-08).
Kết quả chạy: ☐ Đạt  ·  ☐ Không đạt  —  Người kiểm: ________ Ngày: ________ Bằng chứng (link/ảnh): ________

AC-11 — Mất mạng, mở lại, gửi lại

Đề xuất

Kịch bản: Mất mạng, mở lại, gửi lại yêu cầu.

Kết quả đạt

Không tạo đơn/thu tiền/chi hoa hồng trùng.

Thủ tục kiểm thử (đề xuất)

  1. Ngắt mạng khi gửi đơn, sau đó gửi lại: chỉ một đơn và một yêu cầu thu tiền được tạo (FR-14, NFR-13).
  2. Mở lại ứng dụng: trạng thái hiển thị khớp trạng thái thực đã xác nhận; chưa xác nhận thì không báo thành công (NFR-13).
  3. Lặp tương tự với giao dịch thanh toán: không cộng trùng (FR-19).
Kết quả chạy: ☐ Đạt  ·  ☐ Không đạt  —  Người kiểm: ________ Ngày: ________ Bằng chứng (link/ảnh): ________

AC-12 — Khôi phục và đối soát sau gián đoạn

Đề xuất

Kịch bản: Khôi phục và đối soát sau gián đoạn.

Kết quả đạt

Đạt mục tiêu phục hồi đã chốt; xác định và đối soát phần giao dịch có thể thiếu.

Thủ tục kiểm thử (đề xuất)

  1. Diễn tập khôi phục dữ liệu và phiên bản file đã chốt: đạt RPO/RTO mục tiêu (NFR-10).
  2. Sau khôi phục: chạy đối soát từ nguồn SePay cho khoảng giao dịch có nguy cơ mất (FR-23).
  3. Lập danh sách giao dịch/đơn bị ảnh hưởng và xử lý tới khi khép sổ; lỗi nhận tiền được phát hiện theo NFR-11.
Kết quả chạy: ☐ Đạt  ·  ☐ Không đạt  —  Người kiểm: ________ Ngày: ________ Bằng chứng (link/ảnh): ________

4. Điều kiện mở pilot (từ brief mục 13)

Đề xuất chỉ mở bán khi đồng thời thỏa:

  • Các D-xx chặn mở bán đã được chốt và ghi biên bản.
  • Tất cả kịch bản P0 (AC-01..AC-12) đạt.
  • Không còn lỗi làm sai tiền, sai file sản xuất, lộ dữ liệu hoặc mất đơn.
  • Có người trực vận hành.
  • Hotprint xác nhận khả năng tiếp nhận.

Ngưỡng thảo luận từ kế hoạch thử nghiệm: ít nhất 3/10 khách tiềm năng đồng ý đặt thử ở mức giá công bố là tín hiệu để tiếp tục pilot (chưa chứng minh nhu cầu thị trường); với 10 đơn đầu, mục tiêu ít nhất 9 đơn đúng hẹn, không sai tiền/sai file, lãi đóng góp dương và ghi nhận nguyên nhân mọi lần làm lại.

5. Biểu mẫu phê duyệt baseline

Điền một dòng cho mỗi bộ yêu cầu sau buổi rà soát với founder/product owner:

Bộ yêu cầu Phiên bản Người duyệt Vai trò Ngày Kết luận (Phê duyệt / Sửa rồi duyệt / Không duyệt) Ghi chú
FR-01..FR-41 0.1
NFR-01..NFR-16 0.1
BR-01..BR-07 0.1
AC-01..AC-12 0.1
Phạm vi P0 0.1

6. Biểu mẫu ghi kết quả chạy kịch bản

Mỗi kịch bản có thể chạy nhiều lần; ghi mỗi lần chạy một dòng:

Kịch bản Lần Ngày Người kiểm Môi trường/dữ liệu Kết quả (Đạt/Không đạt) Bằng chứng (link/ảnh) Lỗi liên quan Ghi chú
AC-01 1

Mẹo in ấn: mỗi trang có CSS in riêng — mở trang cần mang vào buổi nghiệm thu và in trực tiếp từ trình duyệt.