| P-001 |
Pre-kickoff |
Quản trị dự án |
Chốt đặc tả P0 đủ dùng cho triển khai: truy vết yêu cầu và Định nghĩa hoàn tất |
Product owner + Tech Lead |
16/09/2026 |
17/09/2026 |
Hoàn tất
|
100% |
None |
Decision register, FR/NFR/BR/AC |
Implementation freeze v1 là baseline; behavior mới sau freeze đi qua change request. Clarification ngày 16/09 xác nhận standard ecommerce là P0 capability, không phải scope mới bị defer. |
| P-002 |
V1 |
Quản trị dự án |
Kickoff dự án: phạm vi, vai trò, nhịp báo cáo, truyền thông và quy tắc báo chặn |
Product owner + Tech Lead + QA |
17/09/2026 |
17/09/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
P-001 |
Project plan |
Khóa owner/assignee thực tế ngay trong kickoff. |
| P-003 |
V1 |
Hạ tầng |
Môi trường staging/dev, cổng CI, dữ liệu kiểm thử và quy ước bằng chứng phát hành |
Tech Lead / DevOps |
17/09/2026 |
18/09/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
P-002 |
NFR-05..NFR-08 |
Không dùng production secrets/data cho test fixtures. |
| P-004 |
V1 |
Sản phẩm |
Map giao diện/API/trạng thái cho app khách (mobile) và Admin Web theo đặc tả đã chốt |
Product + Tech Lead + Mobile + Admin Frontend + Backend |
17/09/2026 |
18/09/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
P-001 |
Journey, states, FR-01..FR-41, AC-13 |
Map cả standard ecommerce direct-flow và print/customizable flow cho mobile, Admin Web và public Web storefront. Public Web storefront thuộc P0 theo Founder 17/09/2026, không delay. |
| V1-01 |
V1 |
Xác thực |
Tài khoản email: đăng nhập mật khẩu/OTP email, xác thực, đặt lại mật khẩu, quản lý phiên + giới hạn tỷ lệ |
Backend + Mobile |
21/09/2026 |
24/09/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
P-003 |
FR-01, D-20, D-28 |
Không magic link, phone/SMS OTP hoặc social login. |
| V1-02 |
V1 |
Khách hàng |
Hồ sơ cá nhân/doanh nghiệp, một doanh nghiệp một tài khoản, sổ địa chỉ và thông tin hóa đơn |
Backend + Mobile + Admin Frontend |
21/09/2026 |
24/09/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V1-01 |
FR-01, FR-07, FR-15, D-29 |
Business không có members/multi-user. |
| V1-03 |
V1 |
Danh mục |
Schema sản phẩm/phân loại + hành vi sản phẩm; Admin tạo/sửa/ẩn/publish có kiểm tra hợp lệ |
Backend + Admin Frontend |
21/09/2026 |
25/09/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
P-003 |
FR-02, FR-11, FR-41, D-01, AC-13 |
Config per product/variant phải hỗ trợ standard ecommerce và print/customizable; chỉ yêu cầu config đúng mode đã chọn. |
| V1-04 |
V1 |
Danh mục |
Danh mục mobile, trang chi tiết sản phẩm, chọn phân loại/tùy chọn theo hành vi sản phẩm |
Mobile + Backend |
23/09/2026 |
28/09/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V1-03 |
FR-02, AC-13 |
Standard product có thể chỉ variant/phân loại + quantity; print options chỉ render khi product config bật. |
| V1-05 |
V1 |
Định giá |
Cấu hình giá theo phiên bản: đơn giá cố định + vật liệu/kỹ thuật in/hậu kỳ/chi phí cố định, hao hụt/năng suất, biên lợi nhuận, VAT |
Backend + Admin Frontend |
21/09/2026 |
25/09/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V1-03 |
FR-12, FR-20..FR-27, D-07..D-09, AC-13 |
Standard product không phụ thuộc print rate table; rates thật là deployment input, development dùng fixtures. |
| V1-06 |
V1 |
Định giá |
Runtime định giá: nhánh giá cố định + nhánh engine in, chiết khấu/giá sàn/VAT và bản chụp giá bất biến |
Backend |
23/09/2026 |
30/09/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V1-05 |
FR-04, FR-20..FR-27, AC-04, AC-13 |
>=12 print golden fixtures + fixed-unit fixtures; customer checkout không bypass floor/minimum-net. |
| V1-07 |
V1 |
Định giá |
Trình biên tập giá Admin, lịch sử phiên bản, phá giá sàn một lần + audit |
Admin Frontend + Backend |
28/09/2026 |
01/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V1-05, V1-06 |
FR-12, FR-24, FR-26, D-09 |
Override chỉ Admin, bắt buộc reason/before-after; editor hỗ trợ đúng pricing mode. |
| V1-08 |
V1 |
Thiết kế |
Quản lý phiên bản public design URL có điều kiện + khách gắn/sửa trước khi khóa |
Backend + Mobile |
23/09/2026 |
28/09/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V1-01, V1-03 |
FR-03, D-01, D-03, D-04, D-06, AC-13 |
Chỉ product customization_mode=public_design_url mới có field này; standard product không render/require design. |
| V1-09 |
V1 |
Thiết kế |
Checklist file/màu thủ công của Admin + reset duyệt của Production Approver khi có điều kiện |
Admin Frontend + Backend |
25/09/2026 |
30/09/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V1-08 |
FR-19, D-05, D-06, D-13, AC-13 |
Checklist chỉ cho item có design workflow; standard item file state = Not required. |
| V1-10 |
V1 |
Giỏ hàng |
Giỏ hàng khách vãng lai + gộp sau đăng nhập; giỏ trộn loại sản phẩm; reprice giỏ theo cấu hình hiện hành |
Backend + Mobile |
28/09/2026 |
01/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V1-04, V1-06 |
FR-01, FR-02, D-20, D-31, AC-13 |
Guest cannot create order; standard + print item được cùng cart nhưng giữ configuration riêng. |
| V1-11 |
V1 |
Thanh toán đơn |
Checkout/tạo đơn idempotent, mã đơn duy nhất, mã tham chiếu thanh toán, đóng băng bất biến hành vi + giá từng order item |
Backend + Mobile |
29/09/2026 |
02/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V1-10 |
FR-06, FR-41, D-31, AC-13 |
Double tap/retry không tạo duplicate order; snapshot product behavior per item. |
| V1-12 |
V1 |
Thanh toán |
Tích hợp SePay: đối chiếu mã thanh toán, idempotency, kiểm tra webhook/xử lý retry |
Backend |
29/09/2026 |
02/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V1-11 |
FR-06, NFR-15, AC-08 |
Production credential có thể tới sau; development dùng test/mock config. |
| V1-13 |
V1 |
Accounting |
Hàng chờ đối soát thủ công cho thanh toán thiếu/thừa/không khớp/chậm |
Backend + Admin Frontend + Accounting |
01/10/2026 |
05/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V1-12 |
D-11, AC-08 |
Không tự đánh Paid cho exception; manual action có audit. |
| V1-14 |
V1 |
Đơn hàng (Admin) |
Danh sách/chi tiết đơn hàng Admin, dòng thời gian trạng thái theo từng item và cổng phân quyền |
Admin Frontend + Backend |
29/09/2026 |
05/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V1-11 |
FR-13, FR-40, AC-13 |
Payment/file/production states hiển thị tách trục; gate không áp dụng phải là Not required, không phải Pending. |
| V1-15 |
V1 |
Sản xuất |
Đơn sản xuất có điều kiện + cổng duyệt của một Production Approver duy nhất |
Backend + Admin Frontend |
01/10/2026 |
06/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V1-09, V1-13, V1-14 |
FR-14, FR-19, FR-40, AC-06, AC-13 |
Chỉ production-enabled item tạo production order. Nếu item cần design: Paid + design Approved; direct-fulfilment item bypass production. |
| V1-16 |
V1 |
Hóa đơn |
Thông tin hóa đơn lúc checkout + trạng thái/mã tham chiếu do Kế toán ghi thủ công |
Backend + Mobile + Admin Frontend |
01/10/2026 |
05/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V1-11 |
FR-07, D-12, AC-09 |
Customer edits until Issued; after Issued only Accounting. |
| V1-17 |
V1 |
Theo dõi & thông báo |
Dòng thời gian đơn hàng cho khách + gửi thông báo email/push cơ sở |
Backend + Mobile |
02/10/2026 |
06/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V1-14 |
FR-08, D-21, AC-13 |
Không phát/hiển thị file-production event cho standard item; full retry matrix hoàn thiện ở V2. |
| V1-18 |
V1 |
Kiểm thử |
Tích hợp/kiểm hồi quy V1: mobile + admin + web bán hàng + backend + hai luồng định giá/sản phẩm + SePay |
QA + toàn bộ đội kỹ thuật |
05/10/2026 |
08/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V1-01..V1-20 |
AC-01..AC-09, AC-13 |
Bắt buộc test standard ecommerce, print/customizable và mixed order. Fix all Severity-1; Severity-2 phải có owner/waiver trước release. |
| V1-19 |
V1 |
Phát hành |
Phát hành V1 lên staging, demo, bản ghi phát hành và báo cáo trạng thái cho khách hàng |
Product owner + Tech Lead + QA |
09/10/2026 |
09/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V1-18 |
V1 exit criteria |
Demo phải có standard ecommerce + print/customizable. Mốc 17 ngày làm việc, 17/09 là ngày số 1; không tính Thứ Bảy/Chủ Nhật. |
| V1-20 |
V1 |
Web bán hàng (storefront) |
MVP web bán hàng công khai: danh mục/chi tiết sản phẩm, giỏ hàng khách vãng lai, đăng nhập/OTP, checkout/đặt hàng và theo dõi đơn dùng chung backend API với mobile |
Frontend web bán hàng + Backend |
28/09/2026 |
06/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V1-06, V1-10, V1-11 |
FR-01, FR-02, FR-04, FR-06, FR-08, D-02, NFR-02 |
Founder yêu cầu 17/09/2026: Web storefront thuộc P0, không delay. Storefront chỉ là presentation layer trên API/flow đã freeze; không nhân đôi business logic và không mở scope đã freeze. |
| V1-21 |
V1 |
Dữ liệu triển khai |
Mua domain production và cấu hình DNS (storefront/admin/api theo quy hoạch như routing production đã định) |
Founder |
17/09/2026 |
30/09/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
P-002 |
Deployment inputs, NFR-07 |
Nhiệm vụ thực hiện bởi Founder; output là domain đã đăng ký + DNS access trao đổi an toàn với Tech Lead. Tracking để không bị quên; không lưu credential vào repo. |
| V1-22 |
V1 |
Dữ liệu triển khai |
Đăng ký/thông báo website thương mại điện tử với Bộ Công Thương |
Founder |
17/09/2026 |
30/09/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V1-21 |
Deployment inputs; pháp lý TMĐT |
Nhiệm vụ thực hiện bởi Founder (tài khoản/đăng ký chính chủ); bao gồm đăng ký website TMĐT và cập nhật nội dung/logo theo yêu cầu hiển thị. Tracking để không bị quên; pháp lý cụ thể có thể nhờ V2-17 tổng hợp. |
| V2-01 |
V2 |
Báo giá thủ công |
Vòng đời báo giá thủ công/phiên bản/hết hạn 7 ngày/chấp nhận/chuyển hóa đơn/định giá lại |
Backend + Admin Frontend + Mobile |
12/10/2026 |
15/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V1 pricing/order |
FR-05, FR-16, D-10, AC-05 |
Hỗ trợ multi-item quote và shipping charge riêng. |
| V2-02 |
V2 |
Sản xuất |
Máy trạng thái sản xuất đầy đủ có điều kiện + dấu thời gian tiến độ |
Backend + Admin Frontend |
12/10/2026 |
15/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V1-15 |
FR-14, D-13, AC-13 |
Production-enabled: Awaiting file/Not required → Approved → In production → QC → Ready → Completed + hold/rework/scrap. Direct-fulfilment = no production order. |
| V2-03 |
V2 |
Sản xuất |
QC, làm lại/hủy phế liệu, phiếu sản xuất/khung xem in |
Backend + Admin Frontend + Vận hành/Sản xuất |
13/10/2026 |
16/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V2-02 |
D-13, AC-06 |
Rework/Scrap bắt buộc reason + quantity + note. |
| V2-04 |
V2 |
Giao hàng |
Giao hàng thủ công: có thể chuyển ngay hoặc chờ sản xuất; tự nhận hàng/không giao hoặc tối đa một shipment hoạt động mỗi đơn, hãng vận chuyển/tracking/phí/trạng thái |
Backend + Admin Frontend + Vận hành/Sản xuất |
12/10/2026 |
16/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V1-14, V2-02 |
FR-29..FR-36, D-14, D-32, AC-07, AC-13 |
Không split shipment, carrier API, auto quote hoặc webhook; direct-fulfilment item không chờ production. |
| V2-05 |
V2 |
Giao hàng |
Luồng giao thất bại/hoàn trả và cập nhật dòng thời gian khách thủ công |
Backend + Admin Frontend |
15/10/2026 |
19/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V2-04 |
FR-35, D-26 |
Refund/cancellation không tự động. |
| V2-06 |
V2 |
Khách hàng |
Đặt lại đơn cũ với hành vi sản phẩm/khả năng bán/giá hiện hành |
Backend + Mobile |
15/10/2026 |
19/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V1 order/pricing |
FR-09, D-08, D-31 |
Không copy stale price/payment/file approval; configuration chỉ clone field còn áp dụng theo product behavior hiện hành. |
| V2-07 |
V2 |
Đại lý/giới thiệu |
Agent nộp đơn đăng ký + Admin duyệt/từ chối/tạm dừng + mã giới thiệu |
Backend + Admin Frontend + Mobile |
12/10/2026 |
16/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V1 account/order |
FR-10, FR-17, D-18 |
Open registration nhưng chưa active trước Admin approval. |
| V2-08 |
V2 |
Đại lý/giới thiệu |
Gán nguồn giới thiệu: mã hợp lệ đầu tiên trên đơn đã trả đầu tiên; cấm tự giới thiệu |
Backend |
15/10/2026 |
19/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V2-07 |
FR-10, D-18 |
Một tầng, no multi-level. |
| V2-09 |
V2 |
Hoa hồng |
Sổ hoa hồng, đủ điều kiện sau đã trả + hoàn thành, batch hàng tháng, điều chỉnh âm sau hoàn tiền |
Backend + Admin Frontend + Accounting |
16/10/2026 |
21/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V2-08 |
FR-17, D-18, D-26, AC-10 |
Rate là deployment config; formula dựa net merchandise revenue sau discount, excl VAT/shipping/refund. |
| V2-10 |
V2 |
Phân quyền |
Áp thực thi ma trận phân quyền v1.0 trên UI + API + kiểm hồi quy ma trận |
Backend + Admin Frontend + QA |
12/10/2026 |
20/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V1/V2 features |
FR-40, NFR-09, D-19, AC-11 |
Admin không tự có Production Approver privilege. |
| V2-11 |
V2 |
Kiểm soát/audit |
Audit các thao tác nhạy cảm + lịch sử sự kiện nghiệp vụ bất biến |
Backend + Admin Frontend |
15/10/2026 |
21/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V2-10 |
NFR-11, BR-16 |
Pricing override, payment reconciliation, approvals, agent, payout, delete/purge. |
| V2-12 |
V2 |
Báo cáo |
Báo cáo doanh thu/biên lợi nhuận/thanh toán/loại sản phẩm/sản xuất/đại lý/giao hàng thủ công |
Backend + Admin Frontend |
16/10/2026 |
21/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
Core domain data |
FR-18, FR-27, FR-36 |
Report phải truy ngược được source order/payment và phân biệt fixed-unit vs print-engine khi cần. |
| V2-13 |
V2 |
Thông báo |
Ma trận sự kiện giao dịch: email + push, dự phòng email, retry, nhật ký gửi |
Backend + Mobile |
15/10/2026 |
21/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
Order/payment/conditional file-production/shipping states |
FR-08, D-21, BR-19 |
Notification failure không rollback transaction business; không sinh event cho gate Not required. |
| V2-14 |
V2 |
Dữ liệu/Quyền riêng tư |
Xóa mềm mặc định, hard purge riêng có xác nhận/audit, ngữ nghĩa lưu dữ liệu |
Backend + Admin Frontend |
19/10/2026 |
21/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V2-10, V2-11 |
D-27, NFR-10, NFR-14 |
Order/payment/invoice/audit records không cascade-delete ngoài policy. |
| V2-15 |
V2 |
Kiểm thử/UAT |
Hồi quy V2 + vòng UAT 1 với khách hàng + phân loại lỗi |
QA + Product owner + toàn bộ đội kỹ thuật |
20/10/2026 |
22/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V2-01..V2-20 |
AC-01..AC-13 |
Open issues phải có severity/owner/target/waiver. |
| V2-16 |
V2 |
Phát hành |
Phát hành V2, demo, bản ghi phát hành và báo cáo trạng thái cho khách hàng |
Product owner + Tech Lead + QA |
23/10/2026 |
23/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V2-15 |
V2 exit criteria |
Checkpoint trước hardening/go-live phase. |
| V2-17 |
V2 |
Pháp lý/Hợp đồng |
Nghiên cứu chữ ký số để ký hợp đồng điện tử với khách hàng: khung pháp lý (Luật Giao dịch điện tử/Nghị định về chữ ký số, chữ ký số chuyên dùng), đánh giá NCC CA (Viettel-CA, VNPT-CA, FPT-CA…), luồng ký HĐ điện tử với khách và so sánh workflow ký khả thi |
Product owner + Tech Lead + Legal |
12/10/2026 |
16/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
P-002 |
Scope extension / change request |
Chỉ nghiên cứu/đánh giá khả thi, không implement trong sprint; output là báo cáo đề xuất: loại chữ ký số cần thiết (HSM/token/timestamp), chi phí CA, pháp lý hợp đồng điện tử với personal/business customer và yêu cầu tích hợp. Implement sau khi có change request được duyệt. |
| V2-18 |
V2 |
Giao hàng |
Nghiên cứu tích hợp GHN/GHTK (theo D-35): API tạo đơn/ký gửi, biểu phí, dịch vụ, yêu cầu trọng lượng/kích thước, label/tracking webhook và so sánh với luồng manual hiện tại cho hàng nhỏ gọn |
Tech Lead + Vận hành + Product owner |
19/10/2026 |
22/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V2-04 |
D-35, FR-29..FR-31, FR-34, FR-37 |
Tracking task để không bị quên; chỉ nghiên cứu so sánh khả thi, không tích hợp carrier API trong P0. Output là đề xuất tích hợp GHN/GHTK cho hàng nhỏ gọn + phương án xử lý hàng cồng kềnh/giao hàng gấp bằng báo giá riêng; implement chỉ sau khi có change request được duyệt. |
| V2-19 |
V2 |
Thiết kế |
Nghiên cứu DesignO web-to-print: scope web-to-print template/editor, API khả dụng, chi phí/license và so sánh với luồng HTTPS public design URL + manual checklist hiện hành |
Product owner + Tech Lead |
12/10/2026 |
16/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
P-004 |
D-03, D-06, FR-03, FR-19 |
Tracking task để không bị quên; chỉ nghiên cứu, không tích hợp DesignO API/SDK trong P0 (D-34 non-goal giữ nguyên). Output là đề xuất web-to-print: user value, chi phí/license, data flow và yêu cầu pháp lý; implement chỉ sau khi có change request được duyệt. |
| V2-20 |
V2 |
Thiết kế |
Dịch vụ thiết kế bên ngoài (D-36, FR-42): luồng khách yêu cầu design service khi đặt hàng/tìm sản phẩm, Sales chuẩn hóa + báo giá riêng qua manual quote, convert thành order item dịch vụ |
Backend + Admin Frontend + Mobile + Storefront Web + Sales |
19/10/2026 |
22/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V2-01 |
FR-05, FR-42, D-36, AC-05 |
Feature mới theo Founder 17/09/2026. Tái dùng manual quote lifecycle; service item không ép design/production gate. Chi phí thuê ngoài ghi như operational cost; UI tiếng Việt cho cả mobile + storefront web. |
| V2-21 |
V2 |
Pháp lý/Hợp đồng |
Đánh giá yếu tố pháp lý toàn bộ dự án (review pháp lý từ đầu đến cuối) |
Founder + Legal counsel (thuê ngoài) + Product owner |
12/10/2026 |
16/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
P-002, V1-22 |
Deployment inputs; pháp lý TMĐT, dữ liệu cá nhân, hợp đồng |
Tracking task để không bị quên. Phạm vi review: hợp đồng/milestone nghiệm thu, đăng ký website TMĐT Bộ Công Thương, bảo vệ dữ liệu cá nhân (khung pháp lý hiện hành), quyền sở hữu thương hiệu/nội dung, cơ chế agent/commission, hóa đơn/thuế, chữ ký số HĐ điện tử (liên kết V2-17), điều khoản dịch vụ và trách nhiệm với hàng thuê ngoài (design/cấu hình). Output là legal risk log + remediation plan có owner/deadline. |
| V2-22 |
V2 |
Pháp lý/Hợp đồng |
Trang pháp lý: Điều khoản sử dụng, Chính sách bảo mật, cảnh báo và miễn trừ trách nhiệm chuẩn chỉnh trên web bán hàng + mobile + Admin hoặc bản công khai dùng chung |
Product owner + Legal counsel (thuê ngoài) + Storefront Web + Mobile |
19/10/2026 |
22/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V2-21 |
V2-21 remediation plan |
Tracking task để không bị quên. Nội dung bắt buộc: giới hạn/miễn trừ trách nhiệm đúng luật và không vượt mức pháp luật cho phép, cảnh báo về giá/quote/manual shipping/design file khách cung cấp, quy chế xử lý khiếu nại/khiếu kiện, quyền/giới hạn với hàng thuê ngoài; bản copy được soạn/review bởi pháp lý trước khi publish; link từ footer + app, versioned khi thay đổi. |
| V3-01 |
V3 |
Dữ liệu triển khai |
Nhập/kiểm chứng danh mục thật, chế độ hành vi sản phẩm, đơn giá cố định, giới hạn sản xuất, biểu giá vật liệu/in/hoàn thiện, biên lợi nhuận/giá sàn, VAT, cấu hình hoa hồng |
Product + Kế toán + Vận hành/Sản xuất + Admin |
26/10/2026 |
30/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
Customer-provided production/catalog data |
Deployment inputs, D-01, D-07 |
Sai product behavior hoặc pricing config là go-live blocker dù code đã hoàn tất. |
| V3-02 |
V3 |
Môi trường vận hành thật |
Secrets/cấu hình vận hành thật: SePay, email, push, domain, storage, database, quyền truy cập ký/tài khoản |
Tech Lead / DevOps + Product owner |
26/10/2026 |
30/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V3-01, V1-21 |
NFR-05..NFR-07 |
Credentials không lưu vào biz-docs/repo; domain đã mua từ V1-21 sẽ trao đổi secret/access bằng kênh an toàn. |
| V3-03 |
V3 |
Quan sát hệ thống |
Giám sát trạng thái/lỗi, cảnh báo, ghi nhật ký phát hành và dashboard vận hành |
Tech Lead / DevOps |
26/10/2026 |
30/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
Production environment |
NFR-13 |
Core API + SePay failures phải observable. |
| V3-04 |
V3 |
Khôi phục |
Sao lưu + diễn tập khôi phục + sổ tay khôi phục |
Tech Lead / DevOps + QA |
27/10/2026 |
30/10/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
Production-like environment |
NFR-14 |
Backup success không thay restore test. |
| V3-05 |
V3 |
Hiệu năng |
Kiểm smoke/tải các luồng tới hạn và sửa lỗi hồi quy nghiêm trọng |
QA + Backend + Mobile/Admin |
28/10/2026 |
02/11/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
Feature complete V2 |
NFR-12 |
Test catalog, standard fixed-price path, print pricing, mixed checkout, order tracking và Admin với P0 dataset. |
| V3-06 |
V3 |
Bảo mật |
Củng cố bảo mật: lạm dụng đăng nhập, RBAC, secrets, TLS, dữ liệu cá nhân, kiểm thử âm tính với audit/xóa |
Tech Lead + QA |
28/10/2026 |
02/11/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V2-10, V2-14 |
NFR-09..NFR-11 |
Không go-live với privilege escalation hoặc critical data leak. |
| V3-07 |
V3 |
Phát hành mobile |
Build bản phát hành ứng viên iOS/Android, ký số, metadata/khả năng nộp cửa hàng |
Mobile + Product owner |
26/10/2026 |
02/11/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
App owner accounts/signing access |
NFR-02, NFR-06 |
App Store/Google Play review time là external dependency; submit sớm, không coi review SLA là engineering guarantee. |
| V3-08 |
V3 |
Kiểm thử |
Hồi quy end-to-end đầy đủ trên cấu hình giống production |
QA + toàn bộ đội kỹ thuật |
02/11/2026 |
04/11/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V3-01..V3-07 |
AC-01..AC-13 |
Bao gồm standard ecommerce, print/customizable, mixed order, pricing, payment exceptions, conditional approval gates, refund, commission, notification, delete. |
| V3-09 |
V3 |
UAT |
UAT cuối với khách hàng + phê duyệt go-live |
Product owner + QA + đại diện khách hàng |
03/11/2026 |
05/11/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V3-08 |
Acceptance page |
Known issue được chấp nhận phải ghi waiver/impact/target. |
| V3-10 |
V3 |
Go-live |
Diễn tập go-live, danh sách kiểm tra/chuyển dữ liệu, kịch bản smoke và diễn tập rollback |
Tech Lead / DevOps + QA |
04/11/2026 |
05/11/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V3-08 |
NFR-16 |
Không deploy production nếu rollback/owner/access chưa rõ. |
| V3-11 |
V3 |
Go-live |
Go-live thật V3 + smoke trên production + báo cáo cho khách hàng |
Product owner + Tech Lead + QA + toàn bộ đội kỹ thuật |
06/11/2026 |
06/11/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V3-09, V3-10 |
V3 exit criteria |
Bắt đầu live pilot/hypercare sau go-live. |
| M5-01 |
M5 |
Pilot |
Pilot trực tiếp 30 ngày / hỗ trợ bay sát (hypercare) |
Tech Lead + QA + Product owner + Ops |
06/11/2026 |
05/12/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
V3-11 |
NFR-16 |
30 ngày lịch theo wording đặc tả; theo dõi incident, defects, usage và operational gaps. |
| M5-02 |
M5 |
Pilot |
Phân loại/khắc phục lỗi và báo cáo pilot hàng tuần |
QA + Tech Lead + All engineering |
06/11/2026 |
05/12/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
M5-01 |
Pilot evidence |
Không biến feature request mới thành defect; dùng change request cho scope mới. |
| M5-03 |
M5 |
Bàn giao |
Gói bàn giao mã nguồn/cấu hình/schema/sổ tay vận hành/tài khoản/bằng chứng |
Tech Lead + Product owner |
30/11/2026 |
07/12/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
M5-01 |
NFR-05, NFR-06, NFR-16 |
Không đưa secrets raw vào handover document; chuyển access bằng kênh an toàn. |
| M5-04 |
M5 |
Nghiệm thu |
Báo cáo pilot cuối, danh sách lỗi còn mở và buổi nghiệm thu/bàn giao M5 |
Product owner + Tech Lead + QA + Customer stakeholders |
07/12/2026 |
07/12/2026 |
Đã lên kế hoạch
|
0% |
M5-01, M5-03 |
M5 acceptance |
Ngày làm việc kế tiếp sau pilot window để tổng hợp và ký report. |