Dự án trên 1 trang
Bảng điều hành PrintUp cô đọng trên một trang: mốc phát hành, tiến độ, công việc trọng tâm, rủi ro và nhịp điều hành.
| # | Nhóm | Công việc chính |
Tiến độ theo thời gian
17/09/2026 → 09/10/2026
|
Người thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án |
Kickoff dự án: phạm vi, vai trò, nhịp báo cáo, truyền thông và quy tắc báo chặn
|
Product owner + Tech Lead + QA | |
| 2 | Hạ tầng |
Môi trường staging/dev, cổng CI, dữ liệu kiểm thử và quy ước bằng chứng phát hành
|
Tech Lead / DevOps | |
| 3 | Sản phẩm |
Map giao diện/API/trạng thái cho app khách (mobile) và Admin Web theo đặc tả đã chốt
|
Product + Tech Lead + Mobile + Admin Frontend + Backend | |
| 4 | Xác thực |
Tài khoản email: đăng nhập mật khẩu/OTP email, xác thực, đặt lại mật khẩu, quản lý phiên + giới hạn tỷ lệ
|
Backend + Mobile | |
| 5 | Khách hàng |
Hồ sơ cá nhân/doanh nghiệp, một doanh nghiệp một tài khoản, sổ địa chỉ và thông tin hóa đơn
|
Backend + Mobile + Admin Frontend | |
| 6 | Danh mục |
Schema sản phẩm/phân loại + hành vi sản phẩm; Admin tạo/sửa/ẩn/publish có kiểm tra hợp lệ
|
Backend + Admin Frontend | |
| 7 | Danh mục |
Danh mục mobile, trang chi tiết sản phẩm, chọn phân loại/tùy chọn theo hành vi sản phẩm
|
Mobile + Backend | |
| 8 | Định giá |
Cấu hình giá theo phiên bản: đơn giá cố định + vật liệu/kỹ thuật in/hậu kỳ/chi phí cố định, hao hụt/năng suất, biên lợi nhuận, VAT
|
Backend + Admin Frontend | |
| 9 | Định giá |
Runtime định giá: nhánh giá cố định + nhánh engine in, chiết khấu/giá sàn/VAT và bản chụp giá bất biến
|
Backend | |
| 10 | Định giá |
Trình biên tập giá Admin, lịch sử phiên bản, phá giá sàn một lần + audit
|
Admin Frontend + Backend | |
| 11 | Thiết kế |
Quản lý phiên bản public design URL có điều kiện + khách gắn/sửa trước khi khóa
|
Backend + Mobile | |
| 12 | Thiết kế |
Checklist file/màu thủ công của Admin + reset duyệt của Production Approver khi có điều kiện
|
Admin Frontend + Backend | |
| 13 | Giỏ hàng |
Giỏ hàng khách vãng lai + gộp sau đăng nhập; giỏ trộn loại sản phẩm; reprice giỏ theo cấu hình hiện hành
|
Backend + Mobile | |
| 14 | Thanh toán đơn |
Checkout/tạo đơn idempotent, mã đơn duy nhất, mã tham chiếu thanh toán, đóng băng bất biến hành vi + giá từng order item
|
Backend + Mobile | |
| 15 | Thanh toán |
Tích hợp SePay: đối chiếu mã thanh toán, idempotency, kiểm tra webhook/xử lý retry
|
Backend | |
| 16 | Accounting |
Hàng chờ đối soát thủ công cho thanh toán thiếu/thừa/không khớp/chậm
|
Backend + Admin Frontend + Accounting | |
| 17 | Đơn hàng (Admin) |
Danh sách/chi tiết đơn hàng Admin, dòng thời gian trạng thái theo từng item và cổng phân quyền
|
Admin Frontend + Backend | |
| 18 | Sản xuất |
Đơn sản xuất có điều kiện + cổng duyệt của một Production Approver duy nhất
|
Backend + Admin Frontend | |
| 19 | Hóa đơn |
Thông tin hóa đơn lúc checkout + trạng thái/mã tham chiếu do Kế toán ghi thủ công
|
Backend + Mobile + Admin Frontend | |
| 20 | Theo dõi & thông báo |
Dòng thời gian đơn hàng cho khách + gửi thông báo email/push cơ sở
|
Backend + Mobile | |
| 21 | Kiểm thử |
Tích hợp/kiểm hồi quy V1: mobile + admin + web bán hàng + backend + hai luồng định giá/sản phẩm + SePay
|
QA + toàn bộ đội kỹ thuật | |
| 22 | Phát hành |
Phát hành V1 lên staging, demo, bản ghi phát hành và báo cáo trạng thái cho khách hàng
|
Product owner + Tech Lead + QA | |
| 23 | Web bán hàng (storefront) |
MVP web bán hàng công khai: danh mục/chi tiết sản phẩm, giỏ hàng khách vãng lai, đăng nhập/OTP, checkout/đặt hàng và theo dõi đơn dùng chung backend API với mobile
|
Frontend web bán hàng + Backend | |
| 24 | Dữ liệu triển khai |
Mua domain production và cấu hình DNS (storefront/admin/api theo quy hoạch như routing production đã định)
|
Founder | |
| 25 | Dữ liệu triển khai |
Đăng ký/thông báo website thương mại điện tử với Bộ Công Thương
|
Founder |
Demo iOS + Android + storefront Web trên staging với ít nhất một standard ecommerce SKU và một print/customizable SKU; fixed-unit + print pricing fixtures pass; standard product không bị ép design/production; SePay happy-path + exception cơ bản; Admin xử lý order/approval; storefront Web chạy luồng browse→cart→checkout→tracking bằng cùng API; không có blocker Severity-1.
| Chỉ số | Mục tiêu | Hiện tại |
|---|---|---|
| Hoàn tất công việc | 25 | 0 |
| Bug/Rework | 0 | 1 |
| Tiến độ trung bình | 100% | 79% |
Audit 25/09/2026 cho thấy backend Hono, Admin, Storefront và Mobile đã có implementation cho hầu hết luồng V1; nhiều capability V2 cũng đã tồn tại sớm. Backend, Admin và Storefront có automated evidence mạnh; Mobile còn fail expo-doctor do 5 package patch-version mismatch. Vì chưa có QA/PM/UAT phê duyệt từng task, các phần đã code được đặt Ready for test thay vì Done. V1-18 là gate quan trọng nhất hiện tại: chạy hồi quy tích hợp, sửa rework và chỉ sau đó mới phát hành V1.
Nguồn dữ liệu: project.yaml + project-progress.yaml. Bảng này là bản tóm tắt; kế hoạch chi tiết vẫn là nguồn chính thức.
| # | Nhóm | Công việc chính |
Tiến độ theo thời gian
12/10/2026 → 23/10/2026
|
Người thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo giá thủ công |
Vòng đời báo giá thủ công/phiên bản/hết hạn 7 ngày/chấp nhận/chuyển hóa đơn/định giá lại
|
Backend + Admin Frontend + Mobile | |
| 2 | Sản xuất |
Máy trạng thái sản xuất đầy đủ có điều kiện + dấu thời gian tiến độ
|
Backend + Admin Frontend | |
| 3 | Sản xuất |
QC, làm lại/hủy phế liệu, phiếu sản xuất/khung xem in
|
Backend + Admin Frontend + Vận hành/Sản xuất | |
| 4 | Giao hàng |
Giao hàng thủ công: có thể chuyển ngay hoặc chờ sản xuất; tự nhận hàng/không giao hoặc tối đa một shipment hoạt động mỗi đơn, hãng vận chuyển/tracking/phí/trạng thái
|
Backend + Admin Frontend + Vận hành/Sản xuất | |
| 5 | Giao hàng |
Luồng giao thất bại/hoàn trả và cập nhật dòng thời gian khách thủ công
|
Backend + Admin Frontend | |
| 6 | Khách hàng |
Đặt lại đơn cũ với hành vi sản phẩm/khả năng bán/giá hiện hành
|
Backend + Mobile | |
| 7 | Đại lý/giới thiệu |
Agent nộp đơn đăng ký + Admin duyệt/từ chối/tạm dừng + mã giới thiệu
|
Backend + Admin Frontend + Mobile | |
| 8 | Đại lý/giới thiệu |
Gán nguồn giới thiệu: mã hợp lệ đầu tiên trên đơn đã trả đầu tiên; cấm tự giới thiệu
|
Backend | |
| 9 | Hoa hồng |
Sổ hoa hồng, đủ điều kiện sau đã trả + hoàn thành, batch hàng tháng, điều chỉnh âm sau hoàn tiền
|
Backend + Admin Frontend + Accounting | |
| 10 | Phân quyền |
Áp thực thi ma trận phân quyền v1.0 trên UI + API + kiểm hồi quy ma trận
|
Backend + Admin Frontend + QA | |
| 11 | Kiểm soát/audit |
Audit các thao tác nhạy cảm + lịch sử sự kiện nghiệp vụ bất biến
|
Backend + Admin Frontend | |
| 12 | Báo cáo |
Báo cáo doanh thu/biên lợi nhuận/thanh toán/loại sản phẩm/sản xuất/đại lý/giao hàng thủ công
|
Backend + Admin Frontend | |
| 13 | Thông báo |
Ma trận sự kiện giao dịch: email + push, dự phòng email, retry, nhật ký gửi
|
Backend + Mobile | |
| 14 | Dữ liệu/Quyền riêng tư |
Xóa mềm mặc định, hard purge riêng có xác nhận/audit, ngữ nghĩa lưu dữ liệu
|
Backend + Admin Frontend | |
| 15 | Kiểm thử/UAT |
Hồi quy V2 + vòng UAT 1 với khách hàng + phân loại lỗi
|
QA + Product owner + toàn bộ đội kỹ thuật | |
| 16 | Phát hành |
Phát hành V2, demo, bản ghi phát hành và báo cáo trạng thái cho khách hàng
|
Product owner + Tech Lead + QA | |
| 17 | Pháp lý/Hợp đồng |
Nghiên cứu chữ ký số để ký hợp đồng điện tử với khách hàng: khung pháp lý (Luật Giao dịch điện tử/Nghị định về chữ ký số, chữ ký số chuyên dùng), đánh giá NCC CA (Viettel-CA, VNPT-CA, FPT-CA…), luồng ký HĐ điện tử với khách và so sánh workflow ký khả thi
|
Product owner + Tech Lead + Legal | |
| 18 | Giao hàng |
Nghiên cứu tích hợp GHN/GHTK (theo D-35): API tạo đơn/ký gửi, biểu phí, dịch vụ, yêu cầu trọng lượng/kích thước, label/tracking webhook và so sánh với luồng manual hiện tại cho hàng nhỏ gọn
|
Tech Lead + Vận hành + Product owner | |
| 19 | Thiết kế |
Nghiên cứu DesignO web-to-print: scope web-to-print template/editor, API khả dụng, chi phí/license và so sánh với luồng HTTPS public design URL + manual checklist hiện hành
|
Product owner + Tech Lead | |
| 20 | Thiết kế |
Dịch vụ thiết kế bên ngoài (D-36, FR-42): luồng khách yêu cầu design service khi đặt hàng/tìm sản phẩm, Sales chuẩn hóa + báo giá riêng qua manual quote, convert thành order item dịch vụ
|
Backend + Admin Frontend + Mobile + Storefront Web + Sales | |
| 21 | Pháp lý/Hợp đồng |
Đánh giá yếu tố pháp lý toàn bộ dự án (review pháp lý từ đầu đến cuối)
|
Founder + Legal counsel (thuê ngoài) + Product owner | |
| 22 | Pháp lý/Hợp đồng |
Trang pháp lý: Điều khoản sử dụng, Chính sách bảo mật, cảnh báo và miễn trừ trách nhiệm chuẩn chỉnh trên web bán hàng + mobile + Admin hoặc bản công khai dùng chung
|
Product owner + Legal counsel (thuê ngoài) + Storefront Web + Mobile |
Các flow nghiệp vụ P0 còn lại chạy được trên staging; mixed standard/print order regression pass; RBAC/audit pass; V2 regression + customer UAT round 1 pass hoặc có waiver rõ.
| Chỉ số | Mục tiêu | Hiện tại |
|---|---|---|
| Hoàn tất công việc | 22 | 0 |
| Bug/Rework | 0 | 0 |
| Tiến độ trung bình | 100% | 56% |
V2 bắt đầu 12/10/2026, mục tiêu hoàn tất 23/10/2026. Chỉ chuyển công việc sang “Hoàn tất” khi có bằng chứng phù hợp.
Nguồn dữ liệu: project.yaml + project-progress.yaml. Bảng này là bản tóm tắt; kế hoạch chi tiết vẫn là nguồn chính thức.
| # | Nhóm | Công việc chính |
Tiến độ theo thời gian
26/10/2026 → 06/11/2026
|
Người thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dữ liệu triển khai |
Nhập/kiểm chứng danh mục thật, chế độ hành vi sản phẩm, đơn giá cố định, giới hạn sản xuất, biểu giá vật liệu/in/hoàn thiện, biên lợi nhuận/giá sàn, VAT, cấu hình hoa hồng
|
Product + Kế toán + Vận hành/Sản xuất + Admin | |
| 2 | Môi trường vận hành thật |
Secrets/cấu hình vận hành thật: SePay, email, push, domain, storage, database, quyền truy cập ký/tài khoản
|
Tech Lead / DevOps + Product owner | |
| 3 | Quan sát hệ thống |
Giám sát trạng thái/lỗi, cảnh báo, ghi nhật ký phát hành và dashboard vận hành
|
Tech Lead / DevOps | |
| 4 | Khôi phục |
Sao lưu + diễn tập khôi phục + sổ tay khôi phục
|
Tech Lead / DevOps + QA | |
| 5 | Hiệu năng |
Kiểm smoke/tải các luồng tới hạn và sửa lỗi hồi quy nghiêm trọng
|
QA + Backend + Mobile/Admin | |
| 6 | Bảo mật |
Củng cố bảo mật: lạm dụng đăng nhập, RBAC, secrets, TLS, dữ liệu cá nhân, kiểm thử âm tính với audit/xóa
|
Tech Lead + QA | |
| 7 | Phát hành mobile |
Build bản phát hành ứng viên iOS/Android, ký số, metadata/khả năng nộp cửa hàng
|
Mobile + Product owner | |
| 8 | Kiểm thử |
Hồi quy end-to-end đầy đủ trên cấu hình giống production
|
QA + toàn bộ đội kỹ thuật | |
| 9 | UAT |
UAT cuối với khách hàng + phê duyệt go-live
|
Product owner + QA + đại diện khách hàng | |
| 10 | Go-live |
Diễn tập go-live, danh sách kiểm tra/chuyển dữ liệu, kịch bản smoke và diễn tập rollback
|
Tech Lead / DevOps + QA | |
| 11 | Go-live |
Go-live thật V3 + smoke trên production + báo cáo cho khách hàng
|
Product owner + Tech Lead + QA + toàn bộ đội kỹ thuật |
Production smoke pass; rollback/runbook sẵn sàng; release candidate được duyệt; không còn blocker go-live; hệ thống mở vận hành thực tế.
| Chỉ số | Mục tiêu | Hiện tại |
|---|---|---|
| Hoàn tất công việc | 11 | 0 |
| Bug/Rework | 0 | 1 |
| Tiến độ trung bình | 100% | 20% |
V3 bắt đầu 26/10/2026, mục tiêu hoàn tất 06/11/2026. Chỉ chuyển công việc sang “Hoàn tất” khi có bằng chứng phù hợp.
Nguồn dữ liệu: project.yaml + project-progress.yaml. Bảng này là bản tóm tắt; kế hoạch chi tiết vẫn là nguồn chính thức.
| # | Nhóm | Công việc chính |
Tiến độ theo thời gian
06/11/2026 → 05/12/2026
|
Người thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Pilot |
Pilot trực tiếp 30 ngày / hỗ trợ bay sát (hypercare)
|
Tech Lead + QA + Product owner + Ops | |
| 2 | Pilot |
Phân loại/khắc phục lỗi và báo cáo pilot hàng tuần
|
QA + Tech Lead + All engineering | |
| 3 | Bàn giao |
Gói bàn giao mã nguồn/cấu hình/schema/sổ tay vận hành/tài khoản/bằng chứng
|
Tech Lead + Product owner | |
| 4 | Nghiệm thu |
Báo cáo pilot cuối, danh sách lỗi còn mở và buổi nghiệm thu/bàn giao M5
|
Product owner + Tech Lead + QA + Customer stakeholders |
Pilot đủ 30 ngày lịch; defect/evidence được tổng hợp; source/config/schema/runbook/accounts được bàn giao; final acceptance report sẵn sàng ngày làm việc kế tiếp.
| Chỉ số | Mục tiêu | Hiện tại |
|---|---|---|
| Hoàn tất công việc | 4 | 0 |
| Bug/Rework | 0 | 0 |
| Tiến độ trung bình | 100% | 0% |
M5 bắt đầu 06/11/2026, mục tiêu hoàn tất 05/12/2026. Chỉ chuyển công việc sang “Hoàn tất” khi có bằng chứng phù hợp.
Nguồn dữ liệu: project.yaml + project-progress.yaml. Bảng này là bản tóm tắt; kế hoạch chi tiết vẫn là nguồn chính thức.