Câu hỏi mở
Câu hỏi P0, P1, P2 và các câu đã trả lời của Core Flow đặt hàng.
Nguồn: PRD Core Flow đặt hàng v0.4 (30/09/2026, cập nhật 01/10/2026). Người soạn: Hoàng Trọng Thanh Tùng (Product Manager PrintUp). Người duyệt: Nguyễn Hoàng Nam (CEO PrintUp). Mã BR-xx, QT-xx trong mục User stories là mã của PRD v0.4, khác mã cùng tên ở trang Trạng thái & quy tắc và danh mục FR lưu trữ.
10 câu P0 chặn việc code một phần luồng; phần còn lại đã có giá trị mặc định nên code được trước. P1 chốt trước khi chốt giá 30/10/2026. Hạn là đề xuất của Product Manager PrintUp.
P0 – chặn code một phần luồng
| Mã | Câu hỏi | Người trả lời | Chặn |
|---|---|---|---|
| P0-1 | Đơn vị vận chuyển nào; phí giao lấy từ API báo giá của 2–3 hãng (hướng họp 30/09) hay bảng theo tỉnh; vùng phục vụ, giới hạn kích thước, chiết khấu? Tạm thời dùng CFG.shipping_fee_table và công thức trọng lượng. | CEO PrintUp + Admin | US-06, US-23, US-26, US-45 |
| P0-2 | Phụ phí giao nhanh và phí thiết kế có sau khi gửi đơn. Đề xuất BR-03: tính lại tổng và cọc một lần khi khách chấp nhận, luôn trước khi cọc. Duyệt không? | CEO PrintUp + Kế toán | US-24, US-29, US-33 |
| P0-3 | Gửi giỏ nhiều mục (mỗi mục một đơn): phí giao tính riêng hay gộp? Cọc từng đơn hay gộp? Giao chung hay riêng (kể cả hộp mộc kèm tem)? | CEO PrintUp | US-17, US-26, US-33, US-66 |
| P0-5 | Hướng họp 30/09: giá hiển thị đã gồm VAT. Kế toán xác nhận thuế suất theo nhóm sản phẩm và câu chữ checkout.inv.vat. | Kế toán | US-13, US-22, US-26 |
| P0-6 | Danh mục v1.1 ghi “thanh toán 100% trước khi duyệt file” và báo giá tay “thu 100% khi chấp nhận”; PRD theo họp 30/09 là cọc 70% sau chốt file, 30% trước giao. Áp dụng cách nào cho báo giá tay và hàng tiêu chuẩn? | CEO PrintUp + Kế toán | US-33, US-34, US-64, US-65 |
| P0-7 | 3 cách đưa thiết kế đã chốt (AI, tải file, link). Tải file lên có trong phạm vi go-live với đơn vị phát triển không? | CEO PrintUp + Đơn vị phát triển | US-14, US-31 |
| P0-8 | Ai soạn báo giá tay: Admin, Super Admin hay thêm role Sales? | CEO PrintUp | US-62, US-63 |
| P0-9 | Chính sách v0.1 đã cam kết với khách về hủy – hoàn, khiếu nại, tự hủy, quá hạn, giao không thành công. Đề xuất nâng US-49, US-50, US-51 lên Must và duyệt US-70 đến US-72 là Must. Nếu giữ Should thì Admin làm tay, cần quy trình tạm. | CEO PrintUp | E10, E11, E16 |
| P0-10 | Tự thiết kế bằng AI (US-15) và AI quét nội dung (US-75) có trong phạm vi đã thống nhất với đơn vị phát triển không? Nếu chưa, đưa vào đợt nào? | CEO PrintUp + Đơn vị phát triển | US-15, US-75 |
| P0-11 | Thư viện mẫu cho AI: bao nhiêu mẫu mỗi sản phẩm lúc go-live, ai dựng mẫu và cấu trúc mặt (CEO PrintUp gửi mẫu HG-01)? | CEO PrintUp + Thiết kế | US-15, US-67 |
P1 – trước khi chốt giá
| Mã | Câu hỏi | Người trả lời | Chặn |
|---|---|---|---|
| P1-6 | Sau khi cọc bao lâu thì đặt nguyên vật liệu? Ngày dự kiến thành phẩm tính thế nào? Nguồn dữ liệu tiến độ sản xuất: nhập tay hay lấy từ hệ thống nội bộ của nhà máy? | Sản xuất + Admin | US-37, US-51 |
| P1-7 | Mẫu thử không đạt: chỉnh mấy lần, có tính phí, có được hủy và hoàn cọc? Thời gian làm mẫu có cộng vào ngày giao không? | CEO PrintUp | US-53 |
| P1-8 | Hoa hồng khi đơn hủy hoặc hoàn tiền? Tính trên giá trị nào? Đại lý được thấy thông tin gì của khách? | CEO PrintUp + Luật sư | US-54, US-56 |
| P1-11 | Ngoài email, thêm kênh nào (Zalo OA, SMS) và khi nào? | CEO PrintUp + Đơn vị phát triển | US-42 |
| P1-12 | Số ngày giao công bố cho từng nhóm sản phẩm; điều kiện, ngày sớm nhất và phụ phí giao nhanh; ai xác nhận đơn giao nhanh, trong bao lâu? | CEO PrintUp + Sản xuất | US-06, US-23, US-24 |
| P1-13 | Điều kiện mẫu thử (đơn trên 2,5 triệu hoặc phí 500.000 đ) đã duyệt chưa? | CEO PrintUp | US-52 |
| P1-14 | CCCD có bắt buộc để xuất hóa đơn cho khách cá nhân không? Lưu trữ thế nào? | Kế toán + Luật sư | US-22, US-34 |
| P1-16 | Link file hết hạn hoặc không có quyền: PrintUp có lưu bản sao file từ link không? | Thiết kế + Đơn vị phát triển | US-14, US-28 |
| P1-19 | Bộ kích thước chuẩn, số lượng tối thiểu, định mức của 56 loại hạn nhập 30/10; có nhập trước cho một nhóm ưu tiên được không? | Sản xuất + Kế toán + CEO PrintUp | US-13, US-58, US-67 |
| P1-20 | Sản phẩm tiêu chuẩn không có mốc chốt file: ngày giao dự kiến tính từ lúc nào? | CEO PrintUp + Admin | US-65 |
| P1-21 | Năng lực máy đang ghi CẦN KIỂM CHỨNG (flexo, offset UV, máy dán đáy khóa, máy làm túi, cuốn ống) | Sản xuất | US-58, US-61 |
| P1-22 | Ai làm khuôn thật 1:1 cho từng loại và kích thước chuẩn? Go-live làm cho tất cả hay chỉ nhóm ưu tiên? | Thiết kế + Sản xuất | US-14, US-69 |
| AI-2 | Khách được chỉnh bản AI sinh tới mức nào (đổi chữ, màu, kéo thả) trước khi chốt? | CEO PrintUp + Đơn vị phát triển | US-15 |
| AI-3 | Có giữ dịch vụ PrintUp thiết kế (có phí) bên cạnh AI không? Nếu bỏ thì ST-02 và US-29 không cần. | CEO PrintUp | US-29, ST-02 |
| AI-4 | Bộ tiêu chuẩn nội dung cấm và ghi nhãn để AI quét; ngưỡng cảnh báo | CEO PrintUp + Luật sư | US-75 |
| E-2 | Có gửi email nhắc tin nhắn chưa đọc trong khung trao đổi không? Sau bao lâu? | CEO PrintUp | US-41 |
| E-3 | Dịch vụ gửi email và tên miền gửi (hướng họp 30/09: Google Workspace) | CEO PrintUp + Đơn vị phát triển | US-42 |
| E-4 | Hóa đơn gửi file đính kèm hay link tải? | Kế toán | US-43, US-44 |
| P1-23 | Phủ UV, Phủ IR và ép kim nhũ đồng/nhũ bạc (yêu cầu CEO PrintUp 01/10): mã tùy chọn trong danh mục, giá cộng thêm, loại sản phẩm và chất liệu nào làm được (kraft, giấy mỹ thuật), có kết hợp với UV định hình được không, nhũ đồng và nhũ bạc có chênh giá không? | Sản xuất + Kế toán | US-02, US-58, US-59 |
P2 – để sau
| Mã | Câu hỏi | Người trả lời | Liên quan |
|---|---|---|---|
| P2-17 | Bản duyệt là file số, màu trên màn hình khác bản in: có nhắc lại ngay tại nút Duyệt không? | Thiết kế | US-32 |
| P2-18 | Có cho khách đặt lại đơn cũ (dùng lại file và quy cách đã duyệt) không? | CEO PrintUp | Ngoài phạm vi |
Đã trả lời (29/09 và 30/09/2026)
Các câu dưới đây đã có hướng trả lời và đã đưa vào story. Những dòng ghi “cần CEO PrintUp xác nhận” ảnh hưởng tới giá hoặc tiền, nên cần CEO PrintUp duyệt và ghi vào file quyết định.
| Câu hỏi | Trả lời | Đưa vào |
|---|---|---|
| Tỷ lệ cọc | 70% cho mọi khách, cấu hình được (họp 30/09) | BR-01, CFG.deposit_pct |
| Khách không thanh toán phần còn lại (P0-4 cũ) | Nhắc ngày 1, 3, 7; tạm dừng từ ngày 8; hủy và giữ cọc sau 30 ngày (chính sách v0.1, chờ duyệt toàn văn) | BR-18, US-71 |
| Đơn không cọc tự hủy sau bao lâu (P1-9 cũ) | 3 ngày kể từ khi chốt file, nhắc sau 24 và 48 giờ (chính sách v0.1) | BR-17, US-70 |
| Mức hoàn khi hủy trước mốc đặt nguyên vật liệu (P1-10 cũ) | Hoàn cọc sau khi trừ phí thiết kế và phí mẫu đã làm, trong 7 ngày làm việc (chính sách v0.1) | BR-07, US-51 |
| Thời hạn và cách xử lý khiếu nại (P1-15 cũ) | Trong 3 ngày kể từ khi nhận; phản hồi 1 ngày, kết luận 5 ngày làm việc; lỗi PrintUp thì in bù hoặc hoàn tiền (chính sách v0.1) | US-49, US-50 |
| Giao không thành công | Tối đa 3 lần; khách chịu phí giao lại và phí hoàn; không lưu kho (họp 30/09); hủy sau 30 ngày (chính sách v0.1) | BR-16, US-72 |
| Hóa đơn | Doanh nghiệp / Cá nhân / Cập nhật sau (cuối); email nhận hóa đơn riêng; “Tất cả sản phẩm đều được xuất hóa đơn VAT theo quy định của Nhà nước” (họp 30/09) | BR-06, US-22 |
| Thông tin nhận hàng | Họ tên, số điện thoại, email, địa chỉ giao hàng bắt buộc; bỏ trường Khu vực; không thêm số điện thoại người nhận (họp 30/09) | BR-09, US-20 |
| Giao nhanh | Đổi tên thành “Yêu cầu giao hàng nhanh”, chọn ngày nhận; khách chấp nhận phụ phí, đổi sang giao thông thường hoặc hủy (họp 30/09) | US-23, US-24 |
| Điều khoản | Tick bắt buộc; lưu phiên bản và thời điểm đồng ý; cảnh báo nội dung cấm, bản quyền, sai lệch màu (họp 30/09) | BR-15, US-26 |
| Cách đưa thiết kế | AI tự thiết kế theo từng mặt, 3–5 phối cảnh, xin phương án khác; tải file; link (họp 30/09) | BR-21, US-15 |
| Mỗi lần đổi trạng thái gửi email; email xác nhận đơn có sản phẩm, chi phí, địa chỉ, hình thức, mã giới thiệu, các bước cọc và thanh toán, ngày giao (họp 30/09) | BR-19, E-02 | |
| Phân quyền Thiết kế | Không thấy tên, số điện thoại khách (họp 30/09) | BR-20, US-03 |
| Giá hiển thị là giá cuối hay tạm tính? | Giá cuối, gồm phí giao (Product Manager PrintUp 29/09) | US-13, US-26, BR-03 |
| Đơn nhiều sản phẩm? | Giỏ hàng; mỗi mục một đơn (Product Manager PrintUp 29/09) | E4 |
| Khách có cần tài khoản? | Tự tạo khi gửi đơn; đăng nhập bằng link hoặc mật khẩu (Product Manager PrintUp 29/09) | E2 |
| Ngày giao tính từ mốc nào? | Từ mốc chốt file (Product Manager PrintUp 29/09, xác nhận 30/09) | US-32, BR-05 |
| Giá thay đổi giữa chừng? | Giá khóa theo đơn (Product Manager PrintUp 29/09) | US-02, BR-03 |
| Số lượng tối thiểu? | Super Admin cấu hình theo loại (Product Manager PrintUp 29/09) | US-02 |
| Giao hàng? | Admin tạo vận đơn ở hệ thống ngoài, nhập mã vận đơn, cập nhật tay (Product Manager PrintUp 29/09) | US-45, US-46 |
Cập nhật lần cuối 01/10/2026 bởi Hoàng Tùng · 6b3bfefc · Lịch sử thay đổi