User stories – Core Flow đặt hàng
Yêu cầu nghiệp vụ của Core Flow đặt hàng theo mô hình user story: 75 story, 16 epic, kèm quy tắc, trạng thái, copy và email.
Nguồn: PRD Core Flow đặt hàng v0.4 (30/09/2026, cập nhật 01/10/2026). Người soạn: Hoàng Trọng Thanh Tùng (Product Manager PrintUp). Người duyệt: Nguyễn Hoàng Nam (CEO PrintUp). Mã BR-xx, QT-xx trong mục User stories là mã của PRD v0.4, khác mã cùng tên ở trang Trạng thái & quy tắc và danh mục FR lưu trữ.
Mục này thay cho danh mục yêu cầu chức năng FR-01..FR-42 (đã chuyển vào lưu trữ). Việc dùng user story làm căn cứ nghiệm thu thay cho FR cần CEO PrintUp duyệt và ghi vào quyết định.
Các trang trong mục
| Trang | Nội dung |
|---|---|
| Tổng quan PRD | Bối cảnh, mục tiêu, phạm vi, vai trò, danh mục sản phẩm, ưu tiên và epic, NFR, phụ thuộc và mốc |
| Core Flow và quy tắc | Sơ đồ 7 phần A–G, 2 cổng thanh toán, quy tắc BR-01..BR-21, trạng thái đơn |
| Sơ đồ tuần tự | Ai làm gì, theo thứ tự nào |
| Dữ liệu & trạng thái | Thông tin cần lưu, ST-xx, J-xx, CFG.xxx, tính tiền, TH-xx, chính sách quy ra quy tắc |
| Copy giao diện | Câu chữ theo màn hình S-00..S-11 |
| E-01..E-29 | |
| Câu hỏi mở | P0, P1, P2 và các câu đã trả lời |
Cách viết
75 story, 54 Must. Mỗi story có câu “Là …, tôi muốn …, để …”. Story Must viết đầy đủ tiêu chí theo dạng Cho – Khi – Thì, kèm liên kết tới màn hình (S-xx), copy, email (E-xx), trạng thái (ST-xx), tham số (CFG.xxx) và trường hợp (TH-xx) ở 3 phụ lục cuối tài liệu; story Should/Could giữ dạng ngắn. KH = Khách hàng, SA = Super Admin, TK = Thiết kế/Kỹ thuật, SX = Sản xuất, KT = Kế toán. US-70 đến US-75 là story mới của v0.4; mức ưu tiên của chúng là đề xuất của Product Manager PrintUp, chờ CEO PrintUp duyệt.
Giả định về giỏ hàng: mỗi mục trong giỏ là một đơn riêng (quy cách, số lượng, file, duyệt, cọc, sản xuất riêng). Gửi giỏ = gửi nhiều đơn cùng lúc, dùng chung thông tin nhận hàng. Cách tính phí giao và cọc khi gửi nhiều đơn: xem P0-3.
Theo epic
| Epic | Trang |
|---|---|
| E1. Thiết lập và cấu hình | E1. Thiết lập và cấu hình |
| E2. Tài khoản khách hàng | E2. Tài khoản khách hàng |
| E3. Chọn sản phẩm và file thiết kế | E3. Chọn sản phẩm và file thiết kế |
| E15. Cấu hình sản phẩm, báo giá tay, sản phẩm tiêu chuẩn | E15. Cấu hình sản phẩm, báo giá tay, sản phẩm tiêu chuẩn |
| E4. Giỏ hàng | E4. Giỏ hàng |
| E5. Đặt hàng | E5. Đặt hàng |
| E6. File thiết kế và duyệt file | E6. File thiết kế và duyệt file |
| E7. Thanh toán | E7. Thanh toán |
| E8. Sản xuất và theo dõi đơn | E8. Sản xuất và theo dõi đơn |
| E9. Hóa đơn và giao hàng | E9. Hóa đơn và giao hàng |
| E10. Khiếu nại | E10. Khiếu nại |
| E11. Hủy đơn và hoàn tiền | E11. Hủy đơn và hoàn tiền |
| E12. Mẫu thử | E12. Mẫu thử |
| E13. Đại lý và hoa hồng | E13. Đại lý và hoa hồng |
| E14. Báo cáo | E14. Báo cáo |
| E16. Tự động theo chính sách (mới trong v0.4) | E16. Tự động theo chính sách (mới trong v0.4) |
Danh mục story
| Mã | Story | Ưu tiên | Epic |
|---|---|---|---|
| US-01 | SA cấu hình nhóm sản phẩm, quy cách và bộ file bắt buộc | Must | E1 |
| US-02 | SA cấu hình bảng giá, bậc số lượng, số lượng tối thiểu | Must | E1 |
| US-03 | SA tạo tài khoản nội bộ và gán role | Must | E1 |
| US-04 | SA tạo tài khoản và mã giới thiệu cho đại lý | Must | E1 |
| US-05 | SA bật/tắt module mẫu thử, tự xuất hóa đơn; cấu hình tỷ lệ hoa hồng | Should | E1 |
| US-06 | SA cấu hình phí giao, ngày giao và các tham số chính sách | Must | E1 |
| US-07 | Hệ thống tự tạo tài khoản khi KH gửi đơn đầu tiên | Must | E2 |
| US-08 | KH đăng nhập bằng link qua email hoặc mật khẩu | Must | E2 |
| US-09 | KH đặt hoặc đặt lại mật khẩu | Must | E2 |
| US-10 | KH chủ động tạo tài khoản trước khi đặt | Should | E2 |
| US-11 | KH xem danh sách sản phẩm theo 8 nhóm | Must | E3 |
| US-12 | KH xem chi tiết sản phẩm | Must | E3 |
| US-13 | KH chọn quy cách, số lượng và thấy giá | Must | E3 |
| US-14 | KH tải file lên hoặc dán link chia sẻ | Must | E3 |
| US-15 | KH tự thiết kế bằng AI từ thư viện mẫu | Must; phạm vi với đơn vị phát triển cần xác nhận, xem AI-1 | E3 |
| US-16 | KH thêm vào giỏ hoặc đặt ngay | Must | E3 |
| US-17 | KH xem giỏ với nhiều sản phẩm | Must | E4 |
| US-18 | KH sửa một mục trong giỏ | Must | E4 |
| US-19 | KH xóa một mục khỏi giỏ | Must | E4 |
| US-20 | KH nhập thông tin nhận hàng | Must | E5 |
| US-21 | KH nhập yêu cầu khác | Must | E5 |
| US-22 | KH nhập thông tin xuất hóa đơn | Must | E5 |
| US-23 | KH chọn hình thức giao | Must | E5 |
| US-24 | Admin xác nhận đơn giao nhanh và báo phụ phí; KH chấp nhận, đổi sang giao thông thường hoặc hủy | Should | E5 |
| US-25 | KH nhập mã giới thiệu đại lý | Must | E5 |
| US-26 | KH xem tổng, đồng ý điều khoản và gửi đơn | Must | E5 |
| US-27 | KH nhận email xác nhận đơn | Must | E5 |
| US-28 | TK xem danh sách đơn cần thiết kế hoặc cần kiểm file | Must | E6 |
| US-29 | TK báo giá thiết kế | Must; phụ thuộc AI-3 | E6 |
| US-30 | TK phản hồi file đạt hoặc chưa đạt | Must | E6 |
| US-31 | KH tải lại file đã sửa | Must | E6 |
| US-32 | KH duyệt bản in để chốt file | Must | E6 |
| US-33 | KH thanh toán cọc bằng QR SePay | Must | E7 |
| US-34 | KH thanh toán phần còn lại khi hàng xong | Must | E7 |
| US-35 | Xử lý chuyển thiếu, dư hoặc sai nội dung | Must | E7 |
| US-36 | SX xem đơn đã chốt file và đã cọc, xác nhận nhận đơn | Must | E8 |
| US-37 | SX cập nhật các mốc sản xuất | Must | E8 |
| US-38 | KH theo dõi đơn | Must | E8 |
| US-39 | KH xem lịch sử đơn đã hoàn tất hoặc đã hủy | Should | E8 |
| US-40 | KH gửi yêu cầu theo đơn | Must | E8 |
| US-41 | KH và PrintUp trao đổi theo từng đơn | Must | E8 |
| US-42 | KH nhận email mỗi khi đơn đổi trạng thái | Must | E8 |
| US-43 | KT xuất hóa đơn khi đơn đã thanh toán đủ | Must | E9 |
| US-44 | Hệ thống tự xuất và gửi hóa đơn khi CFG.auto_invoice bật | Should | E9 |
| US-45 | Admin nhập mã vận đơn | Must | E9 |
| US-46 | Admin cập nhật kết quả giao | Must | E9 |
| US-47 | KH xem mã vận đơn và đơn vị vận chuyển | Should | E9 |
| US-48 | KH xác nhận đã nhận hàng | Should | E9 |
| US-49 | KH tạo khiếu nại cho đơn đã giao, kèm ảnh hoặc video | Should (đề xuất nâng Must, P0-9) | E10 |
| US-50 | Admin xử lý khiếu nại và cập nhật kết quả | Should (đề xuất nâng Must, P0-9) | E10 |
| US-51 | KH hủy đơn trước mốc đặt nguyên vật liệu; KT hoàn tiền | Should (đề xuất nâng Must, P0-9) | E11 |
| US-52 | KH yêu cầu mẫu thử khi module bật | Should | E12 |
| US-53 | SX làm mẫu, Admin gửi mẫu, KH duyệt hoặc yêu cầu chỉnh | Should | E12 |
| US-54 | Đại lý xem khách đã giới thiệu, trạng thái đơn, hoa hồng | Should | E13 |
| US-55 | Admin bổ sung mã giới thiệu cho đơn theo yêu cầu của KH | Should | E13 |
| US-56 | KT tổng hợp, đối soát và chi trả hoa hồng theo tháng | Should | E13 |
| US-57 | SA và KT xem báo cáo: đơn theo trạng thái, doanh thu, đơn theo đại lý | Should | E14 |
| US-58 | KH cấu hình sản phẩm theo các bước | Must | E15 |
| US-59 | Hệ thống áp quy tắc ràng buộc QT-01..QT-25 | Must | E15 |
| US-60 | KH nhập thông tin bổ sung khi tùy chọn yêu cầu | Must | E15 |
| US-61 | Tự chuyển sang yêu cầu báo giá khi vượt chuẩn | Must | E15 |
| US-62 | KH gửi yêu cầu báo giá | Must | E15 |
| US-63 | PrintUp soạn và gửi báo giá tay | Must | E15 |
| US-64 | KH chấp nhận hoặc từ chối báo giá | Must | E15 |
| US-65 | KH mua sản phẩm tiêu chuẩn | Must | E15 |
| US-66 | KH mua sản phẩm tiêu chuẩn kèm tem dán | Must | E15 |
| US-67 | SA cấu hình danh mục không cần code | Must | E15 |
| US-68 | Admin cho phép giá dưới giá sàn trên một đơn | Should | E15 |
| US-69 | KH tải file mẫu (khuôn 1:1) theo loại và kích thước | Should | E15 |
| US-70 | Hệ thống nhắc cọc và tự hủy đơn chưa cọc | Must, đề xuất | E16 |
| US-71 | Hệ thống xử lý quá hạn thanh toán cuối | Must, đề xuất | E16 |
| US-72 | Hệ thống xử lý giao không thành công | Must, đề xuất | E16 |
| US-73 | Admin cập nhật ngày giao mới khi có nguy cơ trễ; KH được hủy khi PrintUp trễ quá hạn | Should (đề xuất) | E16 |
| US-74 | SA quản lý phiên bản chính sách | Should (đề xuất) | E16 |
| US-75 | AI quét nội dung file thiết kế khi đơn vào ST-03 | Should (đề xuất) | E16 |