Copy giao diện
Toàn bộ câu chữ khách thấy trong luồng đặt hàng, theo màn hình S-00..S-11.
Nguồn: PRD Core Flow đặt hàng v0.4 (30/09/2026, cập nhật 01/10/2026). Người soạn: Hoàng Trọng Thanh Tùng (Product Manager PrintUp). Người duyệt: Nguyễn Hoàng Nam (CEO PrintUp). Mã BR-xx, QT-xx trong mục User stories là mã của PRD v0.4, khác mã cùng tên ở trang Trạng thái & quy tắc và danh mục FR lưu trữ.
Toàn bộ văn bản khách thấy trong luồng đặt hàng. Dùng đúng câu chữ dưới đây; chỗ trong ngoặc nhọn {…} là giá trị điền vào lúc chạy. Mã copy dùng để tra từ story và từ prototype. Văn bản email ở Phụ lục C; trạng thái và tham số ở Phụ lục A.
Quy tắc chung
- Xưng hô: “bạn” với khách, “PrintUp” với doanh nghiệp. Không dùng “quý khách”, không dùng “chúng tôi”.
- Câu ngắn, nói rõ việc khách cần làm tiếp theo. Nút bắt đầu bằng động từ.
- Tiền: “2.690.000 đ”. Ngày: “02/10/2026”. Tỷ lệ cọc và phần còn lại lấy từ CFG.deposit_pct, không viết cứng “70%” trong code.
- Thông báo lỗi nêu điều cần sửa, không đổ lỗi cho khách.
- Thao tác không hoàn tác được (chốt file, hủy đơn, chấp nhận phụ phí, xác nhận đã nhận) luôn có hộp xác nhận, xem S-08.
- Trường ghi “(bắt buộc)” trong bảng hiển thị trên giao diện bằng dấu sao sau nhãn.
S-00 Khung chung
| Mã | Vị trí | Nội dung |
|---|---|---|
| nav.catalog | Menu | Sản phẩm |
| nav.cart | Menu | Giỏ hàng ({số mục}) |
| nav.orders | Menu | Đơn của tôi |
| nav.policy | Chân trang | Chính sách và điều khoản |
| common.loading | Đang tải | Đang tải… |
| common.error | Lỗi không xác định | Có lỗi khi xử lý. Bạn thử lại sau ít phút hoặc nhắn PrintUp qua Zalo. |
| common.required | Trường bắt buộc để trống | Vui lòng nhập {tên trường}. |
| common.saved | Lưu thành công | Đã lưu. |
S-01 Danh mục
| Mã | Vị trí | Nội dung |
|---|---|---|
| catalog.title | Tiêu đề | Sản phẩm |
| catalog.subtitle | Dưới tiêu đề | 8 nhóm · {số loại} loại |
| catalog.filter.all | Bộ lọc | Tất cả |
| catalog.badge.print | Nhãn chế độ giá | Giá tức thời |
| catalog.badge.quote | Nhãn chế độ giá | Báo giá tay |
| catalog.badge.fixed | Nhãn chế độ giá | Giá cố định · có sẵn |
| catalog.card.from | Giá trên thẻ | Từ {giá} đ/cái |
| catalog.card.quote | Thay giá trên thẻ báo giá tay | Báo giá theo yêu cầu |
| catalog.empty | Nhóm chưa có sản phẩm | Nhóm này chưa có sản phẩm. |
S-02 Cấu hình sản phẩm (giá tức thời)
| Mã | Vị trí | Nội dung |
|---|---|---|
| config.breadcrumb | Đường dẫn | Sản phẩm › {nhóm} › {mã} |
| config.dieline.label | Dưới ảnh sơ đồ | Sơ đồ khai triển (nguyên lý) · bấm để phóng to |
| config.dieline.note | Trong khung phóng to | Bản vẽ nguyên lý minh họa, không theo tỷ lệ, không dùng làm khuôn bế sản xuất. File khuôn chuẩn tải ở mục “Tải file mẫu”. |
| config.step.size | Bước 1 | 1. Kích thước (Dài × Rộng × Cao) |
| config.step.size.custom | Lựa chọn | Kích thước khác |
| config.step.material | Bước 2 | 2. Chất liệu |
| config.step.colors | Bước 3 | 3. Số màu in |
| config.colors.disclaimer | Dưới lựa chọn màu và ô Pantone | Màu in thực tế có thể chênh lệch so với màn hình. |
| config.pantone.label | Ô nhập | Mã màu pha (Pantone) |
| config.pantone.required | Lỗi | In màu pha cần mã Pantone. |
| config.step.surface | Bước 4 | 4. Gia công bề mặt |
| config.surface.options | Lựa chọn (chọn 1) | Không phủ · Cán màng bóng · Cán màng mờ · Cán mờ chống trầy · Phủ UV · Phủ IR |
| config.surface.uv | Tùy chọn thêm | Thêm UV định hình |
| config.surface.foil | Tùy chọn thêm | Thêm ép kim (có phí khuôn) |
| config.foil.color | Hiện khi bật ép kim | Màu nhũ: Nhũ đồng · Nhũ bạc |
| config.foil.color.required | Lỗi | Chọn màu nhũ ép kim. |
| config.step.laminate | Bước 5 | 5. Ghép lớp |
| config.step.converting | Bước 6 | 6. Gia công thành phẩm · {danh sách} (cố định theo kết cấu) |
| config.step.finish | Bước 7 | 7. Hoàn thiện |
| config.qty.label | Ô số lượng | Số lượng |
| config.qty.hint | Dưới ô số lượng | Tối thiểu {min} · bước {step} |
| config.qty.min | Lỗi | Số lượng tối thiểu {min}. |
| config.qty.rounded | Thông báo | Đã làm tròn lên {số} cái theo bước {step}. |
| config.rule.block | Tiêu đề khối quy tắc chặn | Chưa đặt được với cấu hình này |
| config.rule.warn | Tiêu đề khối cảnh báo | Cảnh báo |
| config.rule.warn.confirm | Nút xác nhận cảnh báo | Tôi đã hiểu |
| config.rule.kraft | Cảnh báo in trên kraft | In màu trên kraft nâu sẽ tối và lệch so với màn hình. |
| config.rule.uv_base | Chặn UV | UV định hình chỉ làm trên nền cán màng mờ hoặc cán mờ chống trầy. |
| config.rule.foil_setup | Tự thêm phí | Cộng phí khuôn ép kim 1 lần; cần thêm file vùng ép kim. |
| config.rule.window | Tự thêm công đoạn | Tự thêm công đoạn dán cửa sổ PET; cần kích thước cửa sổ. |
| config.rule.food | Cảnh báo tiếp xúc thực phẩm | Tiếp xúc thực phẩm: chỉ phủ mặt ngoài, mặt trong để trơn. |
| config.price.title | Khối giá | Tạm tính |
| config.price.unit | Dòng | Đơn giá |
| config.price.qty | Dòng | Số lượng |
| config.price.setup | Dòng | Phí khuôn ép kim |
| config.price.total | Dòng | Thành tiền |
| config.price.note | Dưới giá (vế sau đổi theo CFG.price_includes_vat) | Chưa gồm phí giao. Giá đã gồm thuế GTGT. |
| config.toquote.title | Khi vượt chuẩn | Cấu hình này cần báo giá tay. Hệ thống ẩn giá và giữ nguyên lựa chọn của bạn. |
| config.toquote.reason.size | Lý do | Kích thước ngoài bộ chuẩn không tính giá tức thời. |
| config.toquote.reason.foil | Lý do | Ép kim dưới {ngưỡng} cái chuyển báo giá tay. |
| config.toquote.cta | Nút | Chuyển sang yêu cầu báo giá |
| config.cta.add | Nút | Thêm vào giỏ |
| config.cta.buy | Nút | Đặt ngay |
| config.cta.blocked | Chú thích khi nút bị khóa | Hoàn tất các mục còn thiếu: {danh sách} |
S-03 Thiết kế (trong trang cấu hình)
| Mã | Vị trí | Nội dung |
|---|---|---|
| design.title | Tiêu đề khối | File thiết kế |
| design.tab.ai | Lựa chọn 1 | Chọn từ thư viện mẫu |
| design.tab.upload | Lựa chọn 2 | Tải file lên |
| design.tab.link | Lựa chọn 3 | Dán link file |
| design.link.label | Ô nhập link | Link chia sẻ tải được (Google Drive, Dropbox…) |
| design.link.invalid | Lỗi | Link chưa đúng định dạng. Bạn dán link chia sẻ có quyền xem. |
| design.upload.change | Nút | Chọn file khác |
| design.required.title | Danh sách file cần có | File cần có cho cấu hình này |
| design.required.main | Mục | 1 file dàn trang theo khuôn {mã} (PDF, CMYK, tràn lề 3 mm, ảnh ≥ 300 dpi) |
| design.required.uv | Mục | File vùng UV định hình (lớp riêng) |
| design.required.foil | Mục | File vùng ép kim (lớp riêng) |
| design.template.download | Liên kết | Tải file mẫu (khuôn 1:1) |
| design.guide | Liên kết | Hướng dẫn chuẩn bị file |
| design.ai.intro | Mô tả khối AI | Tự tạo thiết kế trong vài phút: chọn mẫu, điền nội dung từng mặt của {tên sản phẩm}, AI phối bố cục và xuất file in đúng khuôn. |
| design.ai.step1 | Bước | Bước 1 · Chọn mẫu |
| design.ai.step2 | Bước | Bước 2 · Thương hiệu |
| design.ai.brand | Ô nhập | Tên thương hiệu (bắt buộc) |
| design.ai.logo | Nút | Tải lên logo |
| design.ai.logo.hint | Gợi ý | PNG hoặc SVG nền trong, từ 1000 px |
| design.ai.step3 | Bước | Bước 3 · Điền nội dung từng mặt |
| design.ai.face.hint | Gợi ý | Ô nào để trống thì AI dùng họa tiết của mẫu cho vùng đó. |
| design.ai.face.next | Nút | Mặt tiếp theo › |
| design.ai.step4 | Bước | Bước 4 · AI phối và sinh thiết kế |
| design.ai.need | Khi thiếu ô bắt buộc | Cần: {danh sách} |
| design.ai.generate | Nút | AI phối và sinh thiết kế |
| design.ai.loading | Đang sinh | AI đang phối thiết kế… |
| design.ai.loading.detail | Dòng phụ | Dựng bố cục theo khuôn {mã} · đặt nội dung vào từng mặt · kiểm tra vùng an toàn và tràn lề · render {số} phối cảnh |
| design.ai.result | Tiêu đề kết quả | Phương án {n} · mẫu {tên mẫu} |
| design.ai.view.front | Ảnh phối cảnh | Chính diện |
| design.ai.view.top | Ảnh phối cảnh | Nhìn từ trên |
| design.ai.view.flat | Ảnh phối cảnh | Trải phẳng theo khuôn |
| design.ai.view.scene | Ảnh phối cảnh | Bối cảnh sử dụng |
| design.ai.check.bleed | Danh sách kiểm | Tràn lề 3 mm |
| design.ai.check.safe | Danh sách kiểm | Chữ và logo nằm trong vùng an toàn 3 mm |
| design.ai.check.cmyk | Danh sách kiểm | Hệ màu CMYK |
| design.ai.check.dpi | Danh sách kiểm | Ảnh ≥ 300 dpi |
| design.ai.check.font | Danh sách kiểm | Font đã chuyển outline |
| design.ai.use | Nút | Dùng thiết kế này |
| design.ai.again | Nút | Sinh phương án khác |
| design.ai.chosen | Sau khi chọn | Đã chọn thiết kế này. File in sẽ được xuất tự động khi đặt hàng. |
| design.ai.disclaimer | Dưới ảnh | Ảnh xem trước do AI tạo chỉ để hình dung, không phải bản in cuối. |
S-04 Báo giá tay
| Mã | Vị trí | Nội dung |
|---|---|---|
| quote.badge | Nhãn | Báo giá tay |
| quote.from | Khi chuyển từ cấu hình | Chuyển từ cấu hình: {tóm tắt cấu hình} |
| quote.desc | Ô nhập | Mô tả yêu cầu (bắt buộc) |
| quote.size | Ô nhập | Kích thước (bắt buộc) |
| quote.qty | Ô nhập | Số lượng dự kiến (bắt buộc) |
| quote.date | Ô nhập | Ngày cần hàng |
| quote.ref | Ô nhập | Link ảnh / bản vẽ / thiết kế tham khảo |
| quote.submit | Nút | Gửi yêu cầu báo giá |
| quote.sent | Sau khi gửi | Đã gửi yêu cầu · mã {mã YC}. PrintUp đã gửi email xác nhận và sẽ phản hồi báo giá trong {thời hạn}. |
| quote.offer.title | Khi có báo giá | Báo giá {mã BG} · Hiệu lực đến {ngày} |
| quote.accept | Nút | Chấp nhận, thêm vào giỏ |
| quote.reject | Nút | Từ chối |
| quote.rejected | Sau khi từ chối | Bạn đã từ chối báo giá. |
| quote.new | Nút | Gửi yêu cầu mới |
| quote.expired | Báo giá hết hạn | Báo giá đã hết hạn. Bạn gửi yêu cầu mới để PrintUp báo lại giá. |
S-05 Hàng tiêu chuẩn
| Mã | Vị trí | Nội dung |
|---|---|---|
| std.badge | Nhãn | Giá cố định · có sẵn |
| std.size | Nhãn chọn | Mã kích thước |
| std.qty | Nhãn số lượng | Số lượng (theo bó {n} cái) |
| std.addon.label | Tùy chọn | Mua kèm tem dán logo (TN-01, 60×40 mm, cùng số lượng) · cần file thiết kế cho tem |
| std.total | Dòng | Thành tiền |
| std.note | Chú thích | Không cần file cho hàng mộc; không qua sản xuất. |
| std.soldout | Mã kích thước hết hàng | Tạm hết |
| std.add | Nút | Thêm vào giỏ |
S-06 Giỏ hàng
| Mã | Vị trí | Nội dung |
|---|---|---|
| cart.title | Tiêu đề | Giỏ hàng ({số mục}) |
| cart.empty | Giỏ trống | Giỏ hàng trống. |
| cart.empty.cta | Nút | Xem sản phẩm |
| cart.item.edit | Nút | Sửa |
| cart.item.remove | Nút | Xóa |
| cart.item.remove.confirm | Hộp xác nhận | Xóa {mã} khỏi giỏ hàng? |
| cart.add_more | Nút | + Thêm sản phẩm khác |
| cart.summary | Tiêu đề khối | Tóm tắt |
| cart.subtotal | Dòng | Tạm tính ({số mục} mục) |
| cart.note | Chú thích | Phí giao tính ở bước đặt hàng theo địa chỉ. Mỗi mục là một đơn riêng: duyệt file, cọc, sản xuất riêng. |
| cart.checkout | Nút | Đặt hàng |
S-07 Đặt hàng
| Mã | Vị trí | Nội dung |
|---|---|---|
| checkout.title | Tiêu đề | Đặt hàng |
| checkout.recv.title | Mục 1 | 1. Thông tin nhận hàng (bắt buộc) |
| checkout.recv.name | Ô nhập | Họ tên |
| checkout.recv.phone | Ô nhập | Số điện thoại |
| checkout.recv.email | Ô nhập | Email (tạo tài khoản tự động) |
| checkout.recv.address | Ô nhập | Địa chỉ giao hàng |
| checkout.recv.address.hint | Gợi ý | Phí và thời gian giao tính tự động theo tỉnh/thành trong địa chỉ. |
| checkout.recv.phone.invalid | Lỗi | Số điện thoại chưa đúng. Bạn nhập 10 số, bắt đầu bằng 0. |
| checkout.recv.email.invalid | Lỗi | Email chưa đúng định dạng. |
| checkout.note.title | Mục 2 | 2. Yêu cầu khác |
| checkout.note.placeholder | Gợi ý trong ô | Giờ nhận hàng, cách đóng gói, lưu ý cho bộ phận thiết kế… |
| checkout.ship.title | Mục 3 | 3. Hình thức giao |
| checkout.ship.standard | Lựa chọn | Giao thông thường |
| checkout.ship.standard.desc | Mô tả | Khoảng {n} ngày làm việc kể từ khi chốt file · {tỉnh/thành} |
| checkout.ship.express | Lựa chọn | Yêu cầu giao hàng nhanh |
| checkout.ship.express.desc | Mô tả | Chọn ngày nhận; PrintUp xác nhận và báo phụ phí |
| checkout.ship.express.cond | Tiêu đề điều kiện | Điều kiện áp dụng giao hàng nhanh (nội dung chờ P1-12) |
| checkout.ship.express.date | Ô chọn ngày | Ngày muốn nhận |
| checkout.ship.express.hint | Gợi ý | Sớm nhất {ngày}. Đơn chờ PrintUp xác nhận hạn giao và báo phụ phí (nếu có) trước khi xử lý file. |
| checkout.ship.express.too_early | Lỗi | Ngày mong muốn sớm hơn thời hạn tối thiểu. |
| checkout.inv.title | Mục 4 | 4. Thông tin xuất hóa đơn (không bắt buộc lúc này, bắt buộc trước thanh toán cuối) |
| checkout.inv.vat | Chú thích thuế (câu giữa đổi theo CFG.price_includes_vat) | Tất cả sản phẩm đều được xuất hóa đơn VAT theo quy định của Nhà nước. Giá hiển thị đã bao gồm thuế GTGT. PrintUp xuất hóa đơn điện tử cho mọi đơn hàng. |
| checkout.inv.type.company | Lựa chọn 1 | Doanh nghiệp |
| checkout.inv.type.person | Lựa chọn 2 | Cá nhân |
| checkout.inv.type.later | Lựa chọn 3 (luôn đặt cuối) | Cập nhật sau |
| checkout.inv.company | Ô nhập | Tên công ty |
| checkout.inv.mst | Ô nhập | Mã số thuế |
| checkout.inv.mst.invalid | Lỗi | Mã số thuế chưa đúng. Bạn kiểm tra lại 10 hoặc 13 số. |
| checkout.inv.fullname | Ô nhập | Họ tên |
| checkout.inv.cccd | Ô nhập | Số CCCD |
| checkout.inv.address | Ô nhập | Địa chỉ xuất hóa đơn |
| checkout.inv.email | Ô nhập | Email nhận hóa đơn điện tử (bắt buộc) |
| checkout.inv.email.hint | Gợi ý | Mặc định là email nhận hàng. Sửa nếu bạn muốn nhận hóa đơn qua email khác (ví dụ email kế toán). |
| checkout.inv.later.hint | Khi chọn Cập nhật sau | Bạn sẽ được nhắc bổ sung trước khi thanh toán phần còn lại. Mã QR thanh toán chỉ hiện sau khi có đủ thông tin hóa đơn. |
| checkout.ref.title | Mục 5 | 5. Mã giới thiệu đại lý (không bắt buộc) |
| checkout.ref.check | Nút | Kiểm tra |
| checkout.ref.valid | Mã hợp lệ | Hợp lệ: {tên đại lý}. Sau khi gửi đơn, mã không sửa được. |
| checkout.ref.invalid | Mã sai | Mã giới thiệu không tồn tại. Bạn kiểm tra lại hoặc xóa mã để tiếp tục. |
| checkout.terms.check | Ô tick | Tôi đã đọc và đồng ý Điều khoản đặt hàng và các chính sách thanh toán, giao hàng, hủy – hoàn tiền của PrintUp. |
| checkout.terms.version | Dưới ô tick | Phiên bản điều khoản {phiên bản} ({ngày}). Khi gửi đơn, hệ thống lưu lại phiên bản bạn đồng ý kèm thời gian, địa chỉ IP, trình duyệt và loại thiết bị. |
| checkout.terms.b1 | Tóm tắt | Cọc {tỷ lệ}% sau khi chốt file; thanh toán {100 − tỷ lệ}% còn lại trước khi giao. Không COD. |
| checkout.terms.b2 | Tóm tắt | Hủy được tới khi PrintUp đặt nguyên vật liệu; sau mốc này không hủy, không hoàn cọc. |
| checkout.terms.b3 | Tóm tắt | Giao không thành công tối đa 3 lần; muốn giao lại bạn trả phí giao lại và phí hoàn. PrintUp không lưu kho, quá 30 ngày đơn bị hủy và hàng bị cắt hủy. |
| checkout.terms.b4 | Tóm tắt | PrintUp từ chối in nội dung giả mạo, chống phá Nhà nước, đồi trụy, vi phạm bản quyền; bạn chịu trách nhiệm về nội dung gửi in. |
| checkout.terms.b5 | Tóm tắt | Màu in có thể chênh lệch so với màn hình; ảnh AI chỉ để hình dung. |
| checkout.terms.link | Liên kết | Đọc đầy đủ chính sách |
| checkout.sum.title | Khối tổng | Đơn hàng ({số mục} mục) |
| checkout.sum.subtotal | Dòng | Tạm tính |
| checkout.sum.ship | Dòng | Phí giao (tạm tính) |
| checkout.sum.ship.note | Chú thích | Tính theo trọng lượng, kích thước, địa chỉ gửi – nhận và loại hàng. |
| checkout.sum.express | Dòng khi giao nhanh | Phụ phí giao nhanh: Chờ báo giá |
| checkout.sum.total | Dòng | Tổng |
| checkout.sum.deposit | Dòng | Cọc {tỷ lệ}% sau khi chốt file |
| checkout.sum.eta | Dòng | Giao dự kiến: {ngày} |
| checkout.missing.recv | Lý do khóa nút | Điền đủ thông tin nhận hàng |
| checkout.missing.date | Lý do khóa nút | Chọn ngày giao hợp lệ |
| checkout.missing.ref | Lý do khóa nút | Kiểm tra mã giới thiệu hoặc xóa mã |
| checkout.missing.terms | Lý do khóa nút | Đồng ý điều khoản đặt hàng |
| checkout.submit | Nút | Gửi đơn |
| checkout.submit.note | Dưới nút | Chưa thanh toán ở bước này. Giá và tổng tiền được khóa khi gửi đơn. |
| checkout.submitted | Sau khi gửi | Đã gửi đơn. Email xác nhận kèm link đăng nhập đã gửi tới {email}. |
S-08 Theo dõi đơn
Tiêu đề và trạng thái. Tên trạng thái hiển thị lấy từ cột “Tên hiển thị cho khách” ở Phụ lục A, mục A.2.
| Mã | Vị trí | Nội dung |
|---|---|---|
| order.title | Tiêu đề | Đơn {mã đơn} |
| order.timeline | Tiêu đề timeline | Trạng thái |
| order.timeline.skipped | Hậu tố bước bỏ qua | (không áp dụng) |
| order.todo | Tiêu đề khối việc | Việc của bạn |
| order.eta | Dòng | Giao dự kiến: {ngày} |
Gợi ý theo trạng thái (hiện trong khối “Việc của bạn”)
| Mã | Khi nào | Nội dung |
|---|---|---|
| order.hint.st00 | ST-00 | PrintUp đang tiếp nhận đơn. |
| order.hint.st01 | ST-01 | PrintUp đã báo phụ phí giao nhanh. Bạn chấp nhận, đổi sang giao thông thường hoặc hủy đơn. |
| order.hint.st02 | ST-02 | PrintUp đang thiết kế theo mô tả của bạn. |
| order.hint.st03 | ST-03 | Bộ phận kỹ thuật đang kiểm tra file in. |
| order.hint.st03.issue | ST-03, cờ File chưa đạt | File chưa đạt. Xem góp ý trong khung trao đổi và tải lại file. |
| order.hint.st04 | ST-04 | Xem bản duyệt và chốt file. Sau khi chốt, file bị khóa và bắt đầu tính ngày giao. |
| order.hint.st05 | ST-05 | Thanh toán cọc {tỷ lệ}% để đưa đơn vào sản xuất. Quá {n} ngày chưa cọc, đơn tự hủy. |
| order.hint.st06 | ST-06 | Đã nhận cọc. Chờ sản xuất xác nhận. |
| order.hint.st07 | ST-07 | Mẫu thử đang được làm và gửi cho bạn. |
| order.hint.st08 | ST-08 | Sản xuất đã nhận đơn. Bạn còn hủy được đến khi PrintUp đặt nguyên vật liệu. |
| order.hint.st09 | ST-09 | Đã đặt nguyên vật liệu. Từ mốc này đơn không hủy được. |
| order.hint.st10 | ST-10 | Đơn đang sản xuất. |
| order.hint.st11 | ST-11 | Hàng đã xong. Thanh toán {100 − tỷ lệ}% còn lại để PrintUp giao hàng. |
| order.hint.st11.paused | ST-11, cờ Tạm dừng | Đơn tạm dừng do quá hạn thanh toán. Hàng đang để tại xưởng. Bạn thanh toán trước {ngày} để nhận hàng; sau ngày này đơn bị hủy và PrintUp giữ tiền cọc. |
| order.hint.st12 | ST-12 | Đã thanh toán đủ. Hóa đơn đã gửi email. Chờ bàn giao vận chuyển. |
| order.hint.st13 | ST-13 | Đơn đang giao · mã vận đơn {mã}. |
| order.hint.st13.fail | ST-13, giao không thành công | Giao không thành công lần {n}/3: {lý do}. Xem hướng dẫn giao lại trong khung trao đổi. |
| order.hint.st14 | ST-14 | Đã giao. Kiểm tra hàng và xác nhận đã nhận. |
| order.hint.received | Cờ Đã nhận | Bạn đã xác nhận nhận hàng. |
| order.hint.cancel.before | Đã hủy trước khi cọc | Đơn đã hủy. Chưa thu tiền nên không cần hoàn. |
| order.hint.cancel.refund | Đã hủy sau khi cọc | Đơn đã hủy. Kế toán hoàn cọc trong 7 ngày làm việc, sau khi trừ phí thiết kế và phí mẫu (nếu có). |
| order.hint.cancel.deposit_timeout | Hủy do quá hạn cọc | Đơn đã tự hủy vì quá {n} ngày chưa cọc. Giá đã khóa hết hiệu lực. |
| order.hint.cancel.final_overdue | Hủy do quá hạn thanh toán cuối | Đơn đã hủy vì quá 30 ngày chưa thanh toán phần còn lại. PrintUp giữ tiền cọc và cắt hủy hàng theo chính sách. |
| order.hint.cancel.undelivered | Hủy do không nhận hàng | Đơn đã hủy vì quá 30 ngày không nhận được hàng. Hàng đã cắt hủy, không hoàn tiền theo chính sách. |
Nút của khách theo trạng thái
| Mã | Hiện khi | Nội dung |
|---|---|---|
| order.btn.accept_express | ST-01 | Chấp nhận phụ phí {số tiền} |
| order.btn.to_standard | ST-01 | Đổi sang giao thông thường |
| order.btn.accept_design | ST-02 | Đồng ý báo giá thiết kế {số tiền} |
| order.btn.reupload | ST-03, cờ File chưa đạt | Tải lại file đã sửa |
| order.btn.approve | ST-04 | Duyệt bản in, chốt file |
| order.btn.request_edit | ST-04 | Yêu cầu sửa |
| order.btn.pay_deposit | ST-05 | Thanh toán cọc {tỷ lệ}% · {số tiền} |
| order.btn.request_sample | ST-06, module mẫu thử bật và đủ điều kiện | Yêu cầu mẫu thử |
| order.btn.approve_sample | ST-07 | Duyệt mẫu |
| order.btn.edit_sample | ST-07 | Yêu cầu chỉnh mẫu |
| order.btn.pay_final | ST-11 | Thanh toán {100 − tỷ lệ}% còn lại · {số tiền} |
| order.btn.pay_redelivery | ST-13, giao không thành công do khách | Thanh toán phí giao lại · {số tiền} |
| order.btn.confirm_received | ST-14, chưa có cờ Đã nhận | Xác nhận đã nhận hàng |
| order.btn.complaint | ST-14, còn trong thời hạn khiếu nại | Tạo khiếu nại |
| order.btn.cancel | ST-00 đến ST-08 | Hủy đơn |
| order.btn.request | Mọi trạng thái trừ Đã hủy | Gửi yêu cầu |
Hộp xác nhận (thao tác không hoàn tác)
| Mã | Thao tác | Tiêu đề | Nội dung | Nút xác nhận |
|---|---|---|---|---|
| order.confirm.approve | Duyệt bản in | Chốt file in? | Sau khi chốt, file bị khóa và không sửa được. Ngày giao bắt đầu tính từ bây giờ. Bạn kiểm lại chính tả, số điện thoại, mã vạch trên bản duyệt. Màu in thực tế có thể chênh lệch so với màn hình. | Chốt file |
| order.confirm.edit | Yêu cầu sửa | Gửi yêu cầu sửa? | Bạn còn {n} lần sửa miễn phí. Từ lần thứ {n+1}, PrintUp báo phí trước khi sửa. | Gửi yêu cầu |
| order.confirm.cancel.before | Hủy trước khi cọc | Hủy đơn {mã đơn}? | Đơn chưa thanh toán nên không phát sinh tiền. Không khôi phục được đơn sau khi hủy. | Hủy đơn |
| order.confirm.cancel.after | Hủy sau khi cọc | Hủy đơn {mã đơn}? | PrintUp hoàn {số tiền hoàn} (tiền cọc trừ phí thiết kế và phí mẫu đã thực hiện) về tài khoản đã chuyển trong 7 ngày làm việc. Không khôi phục được đơn sau khi hủy. | Hủy đơn |
| order.confirm.express | Chấp nhận phụ phí | Chấp nhận phụ phí giao nhanh? | Tổng đơn tăng {số tiền} thành {tổng mới}; tiền cọc thành {cọc mới}. | Chấp nhận |
| order.confirm.received | Xác nhận đã nhận | Xác nhận đã nhận hàng? | Bạn vẫn tạo được khiếu nại trong {n} ngày kể từ khi nhận hàng. | Xác nhận |
Thanh toán
| Mã | Vị trí | Nội dung |
|---|---|---|
| order.qr.title | Khối QR | QR SePay |
| order.qr.amount | Dòng | Số tiền: {số tiền} (cố định, không sửa được) |
| order.qr.memo | Dòng | Nội dung: {mã đơn} {COC / CUOI / BS / GL} |
| order.qr.help | Chú thích | Chuyển sai số tiền hoặc thiếu nội dung: nhắn Admin trong khung trao đổi bên dưới. |
| order.pay.short | Tin hệ thống khi nhận thiếu | Đã nhận {số tiền nhận}, còn thiếu {số tiền thiếu}. Đơn chưa đổi trạng thái. |
| order.invoice.need | Khối khi thiếu hóa đơn | Cần thông tin xuất hóa đơn trước khi thanh toán phần còn lại. Mã QR sẽ hiện sau khi bạn lưu thông tin. |
| order.invoice.id | Ô nhập | Mã số thuế hoặc CCCD |
| order.invoice.address | Ô nhập | Địa chỉ xuất hóa đơn |
| order.invoice.email | Ô nhập | Email nhận hóa đơn điện tử (mặc định là email của bạn) |
| order.invoice.incomplete | Lỗi | Nhập đủ mã số thuế hoặc CCCD, địa chỉ và email để hiện mã QR. |
| order.invoice.save | Nút | Lưu thông tin hóa đơn |
Khiếu nại, yêu cầu và trao đổi
| Mã | Vị trí | Nội dung |
|---|---|---|
| order.complaint.label | Ô nhập | Nội dung khiếu nại |
| order.complaint.media | Nút đính kèm | Thêm ảnh hoặc video |
| order.complaint.submit | Nút | Gửi khiếu nại |
| order.complaint.sent | Sau khi gửi | Đã nhận khiếu nại {mã KN}. PrintUp phản hồi trong 1 ngày làm việc. |
| order.complaint.expired | Quá hạn | Đã quá thời hạn khiếu nại {n} ngày. Bạn nhắn PrintUp trong khung trao đổi nếu cần hỗ trợ. |
| order.request.type | Lựa chọn loại yêu cầu | Hỏi đáp · Thay đổi đơn · Bổ sung mã giới thiệu · Khác |
| order.request.sent | Sau khi gửi | Đã gửi yêu cầu. PrintUp trả lời trong khung trao đổi. |
| order.chat.title | Tiêu đề | Trao đổi về đơn này |
| order.chat.unread | Nhãn | {n} tin mới · đánh dấu đã đọc |
| order.chat.send | Nút | Gửi |
| order.chat.who | Nhãn người gửi | HỆ THỐNG · BẠN · ADMIN PRINTUP · THIẾT KẾ PRINTUP · KẾ TOÁN |
| order.chat.created | Tin hệ thống đầu tiên | Đơn đã được tạo. PrintUp sẽ kiểm tra file và phản hồi tại đây. |
| order.chat.approved | Tin hệ thống khi chốt file | Bạn đã chốt file lúc {giờ} {ngày}. Bắt đầu tính ngày giao. |
| order.chat.paid_deposit | Tin hệ thống | Đã nhận cọc {số tiền}. |
| order.chat.paid_full | Tin hệ thống | Đã nhận đủ 100%. Hóa đơn đã gửi email. |
S-09 Đơn của tôi
| Mã | Vị trí | Nội dung |
|---|---|---|
| orders.title | Tiêu đề | Đơn của tôi |
| orders.tab.active | Tab | Đang chạy |
| orders.tab.all | Tab | Tất cả |
| orders.col | Cột bảng | Mã · Sản phẩm · Trạng thái · Tổng · Việc tiếp theo |
| orders.view | Nút | Xem |
| orders.empty | Chưa có đơn | Bạn chưa có đơn nào. |
S-10 Chính sách
| Mã | Vị trí | Nội dung |
|---|---|---|
| policy.title | Tiêu đề | Chính sách và điều khoản đặt hàng |
| policy.version | Dưới tiêu đề | Phiên bản {phiên bản}. Hiệu lực từ {ngày}. |
| policy.body | Nội dung | Lấy nguyên văn từ tài liệu “Chính sách và điều khoản đặt hàng PrintUp” theo phiên bản hiện hành |
S-11 Tài khoản
| Mã | Vị trí | Nội dung |
|---|---|---|
| auth.login.title | Tiêu đề | Đăng nhập |
| auth.login.email | Ô nhập | |
| auth.login.password | Ô nhập | Mật khẩu |
| auth.login.submit | Nút | Đăng nhập |
| auth.login.magic | Nút | Gửi link đăng nhập qua email |
| auth.login.magic.sent | Sau khi gửi | Đã gửi link đăng nhập tới {email}. Link có hiệu lực {n} giờ. |
| auth.login.wrong | Lỗi | Email hoặc mật khẩu chưa đúng. |
| auth.link.expired | Link hết hạn | Link đã hết hạn. Bạn bấm gửi lại để nhận link mới. |
| auth.link.resend | Nút | Gửi lại link |
| auth.forgot | Liên kết | Quên mật khẩu |
| auth.set_password.title | Tiêu đề | Đặt mật khẩu |
| auth.set_password.rule | Gợi ý | Ít nhất 8 ký tự, có chữ và số. |
| auth.set_password.done | Sau khi đặt | Đã đặt mật khẩu. Từ lần sau bạn đăng nhập bằng email và mật khẩu này. |
Cập nhật lần cuối 01/10/2026 bởi Hoàng Tùng · 6b3bfefc · Lịch sử thay đổi